dd
dd
150 câu hỏi
Câu 1: ý nào dưới đây chưa đúng với định nghĩa an toàn thực phẩm
- • là sự đảm bảo thực phẩm không gây hại cho người tiêu dùng
- ✔ an toàn thực phẩm là khi thực phẩm đó còn tươi sống
- • khi thực phẩm được ăn theo mục đích sử dụng
- • khi thực phẩm được chuẩn bị theo mục đích sử dụng
[Một đáp án]
Câu 2: Nguyên nhân nào gây ô nhiễm thực phẩm không phải do quá trình chăn nuôi gieo trồng sản xuất thực phẩm lương thực
- • thực phẩm có nguồn gốc từ gia súc gia cầm bị bệnh hoặc thủy sản sống ở nguồn nước bị nhiễm bẩn
- • sử dụng các chất kích thích tăng trưởng thuốc kháng sinh
- • cây trồng ở vùng đất bị ô nhiễm hoặc tưới phân tươi hay nước thải bẩn
- ✔ dùng chất phụ gia không đúng quy định của Bộ Y tế để chế biến thực phẩm
[Một đáp án]
Câu 3: Nguyên nhân nào gây ô nhiễm thực phẩm do quá trình chăn nuôi gieo trồng sản xuất thực phẩm lương thực
- • để thức ăn qua đêm hoặc bày bán cả ngày ở nhiệt độ thường
- ✔ sử dụng các chất kích thích tăng trưởng thuốc kháng sinh
- • do thực phẩm bảo quản không đủ độ lạnh hoặc không đủ độ nóng làm cho vi khuẩn vẫn phát triển
- • dựa thực phẩm dụng cụ ăn uống bằng nước nhiễm bẩn
[Một đáp án]
×
Tất cả câu hỏi
Câu 1: ý nào dưới đây chưa đúng với định nghĩa an toàn thực phẩm
- • là sự đảm bảo thực phẩm không gây hại cho người tiêu dùng
- ✔ an toàn thực phẩm là khi thực phẩm đó còn tươi sống
- • khi thực phẩm được ăn theo mục đích sử dụng
- • khi thực phẩm được chuẩn bị theo mục đích sử dụng
[Một đáp án]
Câu 2: Nguyên nhân nào gây ô nhiễm thực phẩm không phải do quá trình chăn nuôi gieo trồng sản xuất thực phẩm lương thực
- • thực phẩm có nguồn gốc từ gia súc gia cầm bị bệnh hoặc thủy sản sống ở nguồn nước bị nhiễm bẩn
- • sử dụng các chất kích thích tăng trưởng thuốc kháng sinh
- • cây trồng ở vùng đất bị ô nhiễm hoặc tưới phân tươi hay nước thải bẩn
- ✔ dùng chất phụ gia không đúng quy định của Bộ Y tế để chế biến thực phẩm
[Một đáp án]
Câu 3: Nguyên nhân nào gây ô nhiễm thực phẩm do quá trình chăn nuôi gieo trồng sản xuất thực phẩm lương thực
- • để thức ăn qua đêm hoặc bày bán cả ngày ở nhiệt độ thường
- ✔ sử dụng các chất kích thích tăng trưởng thuốc kháng sinh
- • do thực phẩm bảo quản không đủ độ lạnh hoặc không đủ độ nóng làm cho vi khuẩn vẫn phát triển
- • dựa thực phẩm dụng cụ ăn uống bằng nước nhiễm bẩn
[Một đáp án]
Câu 4: tiêu chuẩn nào đúng để chọn cá và thủy sản khác là thực phẩm tươi sạch
- • giữ nguyên màu sắc bình thường
- • không có dấu hiệu ươn ôi
- • còn cử động
- ✔ cả ba tiêu chuẩn trên
[Một đáp án]
Câu 5: tiêu chí nào chưa phù hợp để giữ vệ sinh nơi ăn uống và chế biến thực phẩm
- • xa các khu khói bụi bẩn nhà vệ sinh
- • bếp phải đủ ánh sáng và thông gió
- ✔ không sử dụng các loại thực phẩm lạ cá lạ rau quả hoặc nấm lạ chưa biết rõ nguồn gốc
- • ngăn ngừa sự đi lại của gián chuột và các động vật khác trong khu vực chế biến thực phẩm
[Một đáp án]
Câu 6: tiêu chí nào chưa phù hợp trong việc sử dụng đồ dùng nấu nướng và ăn uống sạch sẽ
- • dụng cụ tiếp xúc với thức ăn chín và sống phải để riêng biệt
- • phải đủ nước sạch sử dụng để chế biến thực phẩm và vệ sinh khu vực chế biến thường xuyên
- • không sử dụng những dụng cụ bị sứt mẻ hoen rỉ vì khó rửa
- ✔ thức ăn còn thừa thực phẩm thải bỏ phải đựng vào thùng kín có nắp đậy và chuyển đi hàng ngày
[Một đáp án]
Câu 7: tiêu chí nào không phù hợp trong việc bảo quản cẩn thận thức ăn Đã nấu chín và đun kỹ lại trước khi ăn
- • thức ăn phải đậy kỹ tránh ruồi nhặng côn trùng xâm nhập
- • không Để lẫn thực phẩm sống với thực phẩm chín
- • không đưa quá nhiều thức ăn còn ấm hoặc thức ăn còn đang nóng vào tủ lạnh
- ✔ các loại thực phẩm đông lạnh phải làm tan đá hoàn toàn và rửa sạch trước khi nấu nướng
[Một đáp án]
Câu 8: tiêu chí nào không phù hợp trong việc kiểm nghiệm thực phẩm
- • Xác định trạng thái cảm quan
- ✔ xác định trọng lượng
- • xác định các chỉ số Lý Hóa
- • kiểm tra vi sinh vật gây bệnh
[Một đáp án]
Câu 9: thịt gia súc kém tươi và Ôi có đặc điểm nào
- ✔ màng ngoài nhớt nhiều hay bắt đầu nhớt
- • mỡ có màu sắc Độ rắn và mùi vị bình thường
- • mặt khớp láng vào trong
- • mà ngoài khô màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ thâm óng ả
[Một đáp án]
Câu 10: cá tươi có đặc điểm nào
- • nhãn cầu không lồi
- • Miệng hơi mở
- ✔ miệng ngậm cứng
- • để trên bàn tay cá oằn xuống dễ dàng
[Một đáp án]
Câu 11: cá tươi không có đặc điểm nào
- • giác mạc đàn hồi
- • nhãn cầu lồi trong suốt
- ✔ giác mạc nhăn nheo hơi đục
- • mang khép chặt đỏ tươi
[Một đáp án]
Câu 12: không nên chọn mua trứng có dấu hiệu
- • vỏ màu hồng sáng
- • thả trứng vào dung dịch muối 10% Nếu Trứng chìm
- ✔ soi và quan sát bên trong Không thấy màu hồng trong suốt
- • túi khí có đường kính không quá 1 cm đường bao quanh cố định không di động
[Một đáp án]
Câu 13: ngộ độc thực phẩm được hiểu đó là một tình trạng bệnh lý xảy ra do ăn phải các thức ăn bị nhiễm
- • virus độc tố hoặc vi khuẩn hoặc thức ăn có chứa các chất độc hại đối với người ăn
- • ăn phải các thức ăn có chứa vi khuẩn gây bệnh
- ✔ vi khuẩn độc tố của vi khuẩn hoặc thức ăn có chứa các chất có tính chất độc hại đối với người ăn
- • anh phải thức ăn bị ôi thiu có chứa chất độc hại đối với người ăn
[Một đáp án]
Câu 14: triệu chứng lâm sàng của ngộ độc thức ăn do salmonella
- • đau quặn mót rặn
- • phân trắng đục như nước vo gạo
- ✔ đau quặn bụng và đi ỉa chảy
- • ỉa chảy nhiều lần phân toàn nước
[Một đáp án]
Câu 15: tác nhân gây ngộ độc thức ăn thường xảy ra khi ăn đồ hộp pate là
- • tụ cầu vàng
- • salmonella
- ✔ clostridium
- • nấm mốc
[Một đáp án]
Câu 16: acid cyanhydric là loại chất độc gây ngộ độc thực phẩm khi ăn thực phẩm nào sau đây
- • ngô và gạo bị mốc hỏng
- • sắn và hạt đậu bị mốc
- ✔ sắn và măng
- • Khoai tây mọc mầm
[Một đáp án]
Câu 17: Trong cơ chế gây ngộ độc thức ăn do salmonella thì
- • độc tố của vi khuẩn có vai trò quyết định
- ✔ vi khuẩn sống đóng vai trò quyết định
- • các vi khuẩn và độc tố của nó mới có vai trò quyết định
- • sức đề kháng của cơ thể đóng vai trò quyết định
[Một đáp án]
Câu 18: cách đề phòng độc tố vi nấm tốt nhất là
- ✔ Không ăn các loại hạt đã bị mốc
- • bảo quản tốt các loại lương thực thực phẩm không ăn các loại hạt đã bị mốc
- • đun nấu kỹ thức ăn trước khi dùng không ăn các loại hạt đã bị mốc
- • phơi khô và bảo quản lạnh để phòng nhiễm mốc
[Một đáp án]
Câu 19: triệu chứng lâm sàng hay gặp ở ngộ độc thức ăn do salmonella thường là
- ✔ sốt cao nôn ỉa chảy
- • có thể sốt nhẹ nôn ỉa chảy
- • chóng mặt buồn nôn nôn dữ dội đau quặn bụng mạch nhanh
- • liệt mắt vòm họng
[Một đáp án]
Câu 20: trong các biện pháp là sau đây biện pháp nào là biện pháp phòng chống tốt nhất ngộ độc thức ăn do salmonella
- • tiêu chuẩn hóa việc giết thịt và chế độ vệ sinh thú y trong sản xuất tại các lò mổ
- • kiểm tra xét nghiệm thực phẩm
- • thực hiện dây chuyền sản xuất một chiều và riêng rẽ ở cơ sở sản xuất thức ăn chín
- ✔ nấu chín thực phẩm và đun sôi lại trước khi ăn
[Một đáp án]
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất
- • có thể trực tiếp sử dụng nitơ trong không khí để duy trì sự sống
- • Chị có thể ăn các thức ăn chứa những hóa học hữu cơ của Đạm thực vật để duy trì sự sống
- ✔ thực phẩm chứa Nitơ cần thiết cho sự sống
- • các loài động vật có thể trực tiếp sử dụng đạm trong không khí để duy trì sự sống
[Một đáp án]
Câu 22: vai trò của dinh dưỡng học trong lĩnh vực lâm sàng
- ✔ hướng dẫn ăn uống trong ngày cho bệnh nhân
- • thực phẩm nên ăn trong từng bệnh
- • tổ chức bữa ăn hợp lý cho từng thời kỳ của bệnh
- • chế độ chăm sóc khi bệnh nhân xuất viện
[Một đáp án]
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng
- • can thiệp dinh dưỡng là nghiên cứu về dinh dưỡng
- • can thiệp dinh dưỡng bao gồm khoa học thay đổi hành vi dinh dưỡng giáo dục và đào tạo dinh dưỡng
- • can thiệp dinh dưỡng bao gồm khoa học tăng cường kiến thức dinh dưỡng giáo dục dinh dưỡng
- ✔ can thiệp dinh dưỡng là việc cung cấp kiến thức thay đổi thái độ thay đổi hành vi dinh dưỡng
[Một đáp án]
Câu 24: trong các loại hạt dưới đây loại hạt nào có hàm lượng protein cao nhất
- • đậu xanh
- • lạc
- • đậu đỏ
- ✔ đậu tương
[Một đáp án]
Câu 25: trong chế biến thực phẩm cần phối hợp các thực phẩm thực vật với nhau để
- • tạo cho món ăn có hương vị thơm ngon hơn
- • tăng lượng acid amin của khẩu phần
- • bổ sung vitamin cho cơ thể
- ✔ tạo cho món ăn có hương vị thơm ngon hơn và tăng lượng aa cho khẩu phần
[Một đáp án]
Câu 26: protit của gạo có giá trị sinh học cao hơn
- ✔ bột mì và ngô
- • lạc và đỗ
- • rau quả
- • đậu tương
[Một đáp án]
Câu 27: giá trị dinh dưỡng chính của các hạt ngũ cốc là
- • cung cấp lipid chủ yếu cho cơ thể
- • cung cấp procid và lipid chủ yếu
- ✔ cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể
- • nguồn cung cấp chất khoáng và Vitamin quan trọng nhất
[Một đáp án]
Câu 28: thực phẩm thực vật là nguồn cung cấp chất khoáng có tính kiềm đặc biệt có nhiều trong
- • ngũ cốc
- • khoai củ
- ✔ rau quả
- • đậu đỗ
[Một đáp án]
Câu 29: đặc điểm chung của khoai củ là
- • giá trị sinh năng lượng thấp
- • cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể
- ✔ nghèo chất dinh dưỡng và giá trị sinh năng lượng thấp
- • nhiều vitamin và các chất xơ
[Một đáp án]
Câu 30: thức ăn nguồn gốc thực vật cung cấp vitamin A dưới dạng
- • retinol
- ✔ caroten
- • retinal
- • cryptoxantin
[Một đáp án]
Câu 31: dầu mỡ khi bảo quản không tốt có thể bị
- • hóa chua gây ỉa chảy
- • oxi hóa và tự oxi hóa thành các sản phẩm trung gian
- • lên men
- ✔ khóa cho gây ỉa chảy oxy hóa và tự oxi hóa thành các sản phẩm trung gian gây độc
[Một đáp án]
Câu 32: so với protein chuẩn protein của bột mì gạo thì thành phần nào dưới đây có hàm lượng rất thấp
- • leucin
- ✔ lysin
- • treonin
- • valin
[Một đáp án]
Câu 33: Vitamin A dễ bị phá hủy trong điều kiện nào
- • nhiệt độ nấu bình thường có ánh sáng môi trường kiềm
- • môi trường kiềm tác nhân oxi hóa có ánh sáng
- ✔ môi trường acid tác nhân oxi hóa có ánh sáng
- • môi trường kiềm tác nhân oxi hóa nhiệt độ nấu bình thường
[Một đáp án]
Câu 34: nguồn thực phẩm chứa nhiều vitamin A
- ✔ carot
- • gan cá
- • trứng
- • thịt
[Một đáp án]
Câu 35: chất xơ có mấy loại
- • một
- ✔ hai
- • 3
- • 4
[Một đáp án]
Câu 36: nhu cầu năng lượng 2300 calo trên ngày là của đối tượng nào sau đây
- • trẻ sơ sinh
- • trẻ ở tuổi dậy thì
- ✔ người trưởng thành là nữ
- • người trưởng thành là Nam
[Một đáp án]
Câu 37: giáo viên được xếp vào lao động
- ✔ lao động nhẹ
- • lao động nặng
- • lao động trung bình
- • lao động đặc biệt
[Một đáp án]
Câu 38: nhu cầu năng lượng cần thiết trên ngày của bé gái 17 tuổi hoạt động nhẹ là
- • 2040 calo
- ✔ 2110 calo
- • 2380 calo
- • 2310 calo
[Một đáp án]
Câu 39: nhu cầu năng lượng cần thiết trên ngày của công nhân nam 35 tuổi khai thác gỗ rừng là
- • 2010 calo
- • 2350 calo
- ✔ 3.000 calo
- • 2680 calo
[Một đáp án]
Câu 40: xây dựng khẩu phần ăn hợp lý thì tỷ lệ các chất sinh năng lượng là
- ✔ procid khoảng 12 đến 14% lipid khoảng 20 đến 25% và glucid khoảng 60 đến 70%
- • pritid khoảng 15-17% lipid khoảng 18-23% và glucid khoảng 60-70%
- • protid khoảng 13-20% lipid khỏng 20-25% và glucid khoảng 55-65%
- • protid khoảng 15-20% lipid khoảng 18-25% và glucid khoảng 55-65%
[Một đáp án]
Câu 41: nhu cầu năng lượng trên ngày của trẻ nam 5 tuổi
- • 1320 calo
- • 1230 calo
- ✔ 1.360 calo
- • 1.460 calo
[Một đáp án]
Câu 42: nhu cầu năng lượng trên ngày của phụ nữ 25 tuổi cho con bú tháng thứ 7
- • 2200 calo
- ✔ 2650 calo
- • 2.300 calo
- • 2550 calo
[Một đáp án]
Câu 43: phụ nữ có thai 3 tháng cuối nhu cầu năng lượng cần bổ sung hơn mức bình thường là
- • 400 calo
- ✔ 350 calo
- • 300 calo
- • 450 calo
[Một đáp án]
Câu 44: Phụ nữ cho con bú 6 tháng đầu nhu cầu năng lượng cần bổ sung hơn mức bình thường là
- • 350 calo
- • 450 calo
- ✔ 500 calo
- • 550 calo
[Một đáp án]
Câu 45: để giúp cơ thể tăng hấp thu canxi và Photpho thì cần đến vai trò của vitamin nào
- • Vitamin C
- • Vitamin B6
- • vitamin E
- ✔ vitamin D
[Một đáp án]
Câu 46: lao động nông nghiệp được xếp vào nhóm
- • lao động nhẹ
- • lao động trung bình
- ✔ lao động nặng
- • lao động đặc biệt
[Một đáp án]
Câu 47: nhu cầu năng lượng của trẻ nam 6 đến 8 tháng
- • 620 calo
- • 650 calo
- ✔ 700 calo
- • 800 calo
[Một đáp án]
Câu 48: điều kiện cần để Các nhóm Vitamin hoạt động bình thường thì khẩu phần ăn phải được cung cấp đủ nhóm thực phẩm nào sau đây
- • lipid
- ✔ protein
- • glucid
- • chất khoáng
[Một đáp án]
Câu 49: nam thanh niên thích ăn thức ăn nhiều dầu mỡ thì cần bổ sung thêm loại vitamin nào sau đây
- • vitamin B
- • Vitamin C
- • vitamin D
- ✔ vitamin E
[Một đáp án]
Câu 50: khi xây dựng khẩu phần ăn hợp lý thì khoảng cách giữa các bữa ăn nên cách nhau
- • Khoảng 2 đến 3 giờ
- • khoảng 3 đến 4 giờ
- ✔ khoảng 4 đến 5 giờ
- • khoảng 5 đến 6 giờ
[Một đáp án]
Câu 51: chuyển hóa cơ sở của một người được tính dựa theo
- • chiều cao tính theo mét
- ✔ cân nặng tính theo cân
- • chiều cao tính theo cm
- • tuổi tính theo năm
[Một đáp án]
Câu 52: trong hoạt động đảm bảo Duy trì chức phận của cơ thể sống hoạt động của cơ quan nào tiêu hao năng lượng nhiều nhất
- ✔ não
- • gan
- • cơ bắp
- • thận
[Một đáp án]
Câu 53: phụ nữ đang cho con bú khoảng thời gian nào cần cung cấp năng lượng thêm 500 calo trên ngày
- • ba tháng đầu
- ✔ sáu tháng đầu
- • 12 tháng đầu
- • 9 tháng đầu
[Một đáp án]
Câu 54: Phụ nữ mang thai trong khoảng thời gian nào cần bổ sung năng lượng thêm 250 calo trên ngày
- • 6 tháng đầu
- • 6 tháng cuối
- ✔ ba tháng giữa
- • ba tháng cuối
[Một đáp án]
Câu 55: một làm quân nhân 30 tuổi cao 1,60 m nặng 55 kg có chcs là 1340 calo vậy nhu cầu năng lượng trên ngày của năm quân nhân sẽ là
- • 2174 calo
- ✔ 2300 calo
- • 2680 calo
- • 2245 calo
[Một đáp án]
Câu 56: một nữ vận động viên thể thao khoảng 35 tuổi đang nuôi con nhỏ 4 tháng tuổi năng lượng cần cho chuyển hóa cơ sở là 1600 calo nhu cầu năng lượng trên ngày cần
- ✔ 2912 calo
- • 2850 calo
- • 3.650 calo
- • 3.300 calo
[Một đáp án]
Câu 57: một nam công nhân 50 tuổi nghề khai thác gỗ có năng lượng cần cho chuyển hóa cơ sở là 1550 calo nhu cầu năng lượng trên ngày cần
- • 1980 calo
- • 2100 calo
- • 2712 calo
- ✔ 3.100 calo
[Một đáp án]
Câu 58: một phụ nữ 27 tuổi làm tại văn phòng công chứng có năng lượng cần cho chuyển hóa cơ sở là 1450 calo nhu cầu năng lượng trên ngày cần
- ✔ 2.200 calo
- • 2537 calo
- • 2175 calo
- • 2900 calo
[Một đáp án]
Câu 59: khi Hàm lượng protit tăng cao trong các khẩu phần ăn thường xuyên thì sự tích lũy vitamin nào trong gan Bị thiếu
- ✔ vitamin A
- • vitamin D
- • vitamin E
- • Vitamin PP
[Một đáp án]
Câu 60: sự cân đối về protit trong khẩu phần ăn nghĩa là
- • có nhiều axit amin cần thiết
- • nhiều leucin
- • nhiều tryptophan
- ✔ axit amin cần thiết ở tỉ lệ cân đối thích hợp
[Một đáp án]
Câu 61: thành phần và giá trị dinh dưỡng của khẩu phần ăn không bị thay đổi khi
- • thay thế protit bằng lipit
- • thay thế lipid bằng glucid
- • thay thế Lipit bằng rau củ quả
- ✔ thay thế thực phẩm trong cùng một nhóm
[Một đáp án]
Câu 62: trong các bữa ăn hàng ngày của người trưởng thành lên
- ✔ ăn đủ ba bữa trong đó điều chỉnh hàm lượng các chất trong bữa ăn hợp lý
- • bỏ bữa sáng
- • bỏ bữa trưa
- • bỏ bữa tối
[Một đáp án]
Câu 63: trong các bữa ăn bữa nào là quan trọng cần cung cấp nhiều năng lượng nhất
- ✔ bữa sáng
- • bữa trưa
- • bữa tối
- • bữa trưa và bữa tối
[Một đáp án]
Câu 64: vai trò quan trọng nhất của Lipid là
- ✔ cung cấp năng lượng cho cơ thể
- • tham gia cấu tạo tế bào
- • là chất bảo vệ cơ thể
- • kích thích sự thèm ăn
[Một đáp án]
Câu 65: một nữ 45 tuổi Sĩ quan Công an có chuyển hóa cơ sở là 1650 calo vậy nhu cầu năng lượng trên ngày là
- • 2500 calo
- ✔ 2887 calo
- • 3.000 calo
- • 3.300 calo
[Một đáp án]
Câu 66: một nữ vận động viên 28 tuổi đang nuôi con nhỏ 10 tháng tuổi chuyển hóa cơ sở là 1650 calo nhu cầu năng lượng trên ngày là
- • 2475 calo
- • 3.300 calo
- • 3.387 calo
- ✔ 3.553 calo
[Một đáp án]
Câu 67: nhu cầu năng lượng trên ngày của nam công nhân 30 tuổi làm nghề rèn là
- • 2010 calo
- • 2300 calo/ngày
- • 2400 calo/ngày
- ✔ 2800 calo/ngày
[Một đáp án]
Câu 68: ở độ tuổi nào thì cân nặng nên duy trì và không nên tăng thêm
- ✔ trên 25 tuổi
- • trên 30 tuổi
- • trên 35 tuổi
- • trên 40 tuổi
[Một đáp án]
Câu 69: để đảm bảo cho mình một cân nặng nên có tức là người đó
- • không quá béo
- • không quá gầy
- ✔ không béo quá cũng không gầy quá
- • hơi béo
[Một đáp án]
Câu 70: để Nitơ trong nước tiểu thấp cần cung cấp đầy đủ
- • protit
- • lipid
- • vitamin
- ✔ glucid
[Một đáp án]
Câu 71: loại vitamin nào cần thiết cho chuyển hóa protit
- ✔ vitamin B1
- • vitamin B2
- • Vitamin B6
- • vitamin B12
[Một đáp án]
Câu 72: sự cân đối giữa đường sachrose và fructose có ý nghĩa trong việc phòng bệnh
- • bệnh đái tháo đường
- ✔ xơ vữa động mạch
- • bệnh basedow
- • bệnh cao huyết áp
[Một đáp án]
Câu 73: nhu cầu năng lượng của cơ thể tùy thuộc vào
- ✔ đặc điểm của từng thời kỳ phát triển
- • tuổi
- • sở thích của cá nhân
- • nhu cầu công việc
[Một đáp án]
Câu 74: trong bệnh cường tuyến yên
- ✔ chuyển hóa cơ sở giảm
- • chuyển hóa cơ sở tăng ít
- • chuyển hóa cơ sở tăng cao
- • chuyển hóa cơ sở Bình thường
[Một đáp án]
Câu 75: một nữ kỹ sư đang nuôi con nhỏ 7 tháng tuổi nhu cầu năng lượng trên ngày cần tăng thêm so với người bình thường là
- • 450 calo
- • không calo
- ✔ 550 calo
- • 500 calo
[Một đáp án]
Câu 76: phòng bệnh táo bón ở người cao tuổi khi xây dựng khẩu phần ăn nên ưu tiên thực phẩm nào sau đây
- • chất đạm
- • chất béo
- • tinh bột
- ✔ rau quả
[Một đáp án]
Câu 77: phụ nữ có thai và cho con bú cần tăng cường các chất khoáng Như
- • calci chì kẽm
- ✔ calci sắt kẽm
- • calci đồng sắt nhộm
- • chì sắt đồng nhôm
[Một đáp án]
Câu 78: ở người già chức năng gì có thể gây ảnh hưởng đến hành vi ăn uống
- ✔ chức năng khứu giác và vị giác
- • chức năng khứu giác và thị giác
- • chức năng vị giác và xúc giác
- • chức năng vị giác và thị giác
[Một đáp án]
Câu 79: với trẻ từ 6 tháng đến 12 tháng tuổi cần ăn ít nhất là
- • 1/2 đến một bát thức ăn một bữa
- ✔ 2/3 đến một bát thức ăn một bữa
- • 3/4 đến một bát thức ăn một bữa
- • một đến hai bát thức ăn một bữa
[Một đáp án]
Câu 80: lên cho trẻ ăn phối hợp bột đặc với
- • các loại thịt cá tôm không nghiền nhỏ
- • các loại thịt cá tôm cua đậu phụ băm nghiền nhỏ hoặc trứng
- • rau xanh nghiền hoặc băm nhỏ
- ✔ thịt cá tôm cua với rau nghiền nhỏ
[Một đáp án]
Câu 81: trẻ em từ 12 tháng đến 2 tuổi cần bao nhiêu calo trên ngày
- • 400mg
- ✔ 500mg
- • 600 mg
- • 700 mg
[Một đáp án]
Câu 82: đối với trẻ nữ từ 0 đến 5 tháng cần bao nhiêu năng lượng một ngày
- • 450 calo
- ✔ 480 calo
- • 500 calo
- • 620 calo
[Một đáp án]
Câu 83: đối với trẻ nam từ 1 đến 2 tuổi cần bao nhiêu năng lượng một ngày
- • 650 calo
- • 700 calo
- ✔ 1000 calo
- • 1320 calo
[Một đáp án]
Câu 84: nhu cầu vi chất sắt của phụ nữ mang thai 3 tháng cuối là
- • 20 mg
- • 25 mg
- ✔ 30mg
- • 35mg
[Một đáp án]
Câu 85: nhu cầu vi chất sắt của phụ nữ nuôi con bú 6 tháng đầu là
- • 20 mg
- ✔ 24mg
- • 28mg
- • 32mg
[Một đáp án]
Câu 86: nhu cầu vitamin D của phụ nữ mang thai 3 tháng cuối và cho con bú 6 tháng đầu là
- • 5 mcg
- ✔ 10 mcg
- • 15 mcg
- • 20 mcg
[Một đáp án]
Câu 87: nhu cầu ghi chất calci của phụ nữ mang thai 3 tháng cuối và cho con bú 6 tháng đầu là
- ✔ 1000mg
- • 1200mg
- • 1500mg
- • 2000mg
[Một đáp án]
Câu 88: trong chương trình phòng chống khô mắt do thiếu vitamin A liều Vitamin A được dùng cho trẻ dưới 12 tháng là
- • 50.000 ui
- ✔ 100.000 uii
- • 150.000
- • 200.000 ui
[Một đáp án]
Câu 89: một trong những biện pháp chính trực tiếp phòng chống thiếu dinh dưỡng protein năng lượng gồm
- ✔ theo dõi biểu đồ tăng trưởng trẻ em
- • cung cấp nước sạch
- • vệ sinh môi trường
- • nâng cao dân trí
[Một đáp án]
Câu 90: một trong những biện pháp chính trực tiếp phòng chống thiếu dinh dưỡng protein năng lượng gồm
- • truyền thông giáo dục dinh dưỡng cho các tổ chức xã hội
- • phát triển kinh tế
- ✔ nuôi con bằng sữa mẹ
- • cung cấp nước sạch
[Một đáp án]
Câu 91: đặc điểm ưu việt của sữa mẹ mà không có bất kỳ sữa nào có được
- • và có đầy đủ dinh dưỡng
- • dễ hấp thu và đồng hóa
- ✔ chứa các yếu tố miễn dịch
- • chứa vitamin
[Một đáp án]
Câu 92: theo Khuyến nghị của tổ chức y tế thế giới nên cho trẻ bú mẹ ít nhất
- • 6 tháng
- ✔ 12 tháng
- • 18 tháng
- • 24 tháng
[Một đáp án]
Câu 93: ở Việt Nam Đối tượng nào sau đây có tỉ lệ thiếu máu dinh dưỡng cao nhất
- ✔ phụ nữ có thai
- • vị thành niên
- • người trưởng thành
- • người già
[Một đáp án]
Câu 94: nhóm thức ăn nào thường thiếu Trong khẩu phần ăn dặm của trẻ em nước ta
- • nhóm thực phẩm giàu protein
- ✔ nhóm thực phẩm giàu lipid
- • nhóm thực phẩm giàu glucid
- • nhóm thực phẩm giàu Vitamin và khoáng chất
[Một đáp án]
Câu 95: theo Khuyến nghị của tổ chức y tế thế giới lên cho trẻ bú vào lúc nào sau sinh
- ✔ sau sinh 30 phút
- • sau sinh 1 giờ
- • Sau sinh 3 giờ
- • sau sinh 5 giờ
[Một đáp án]
Câu 96: nhu cầu về nước được Viện Dinh Dưỡng Khuyến nghị cho trẻ em 1000 Calo là
- • 800 ml trên ngày
- ✔ 1.000 miu/ngày
- • 1500 ml trên ngày
- • 2.000 miu/ngày
[Một đáp án]
Câu 97: nhu cầu nước được Viện Dinh Dưỡng Khuyến nghị cho trẻ em từ 1000 Calo là
- • 1200 ml
- • 1500 ml
- • 2.000 Miu
- ✔ 2250 ml
[Một đáp án]
Câu 98: thời gian Chỉ cần được ăn bổ sung là khi trẻ được
- • 4 tháng
- • năm tháng
- ✔ 6 tháng
- • 7 tháng
[Một đáp án]
Câu 99: số bữa ăn hàng ngày của chị dưới 3 tháng tuổi được nuôi ăn nhân tạo là
- ✔ tám bữa
- • 9 bữa
- • 10 bữa
- • 11 bữa
[Một đáp án]
Câu 100: tỷ lệ năng lượng do các chất dinh năng lượng tạo ra pr, li, g được khuyến nghị cho trẻ em là
- • 10% 20% 70%
- ✔ 15% 25%, 60%
- • 25% 20% 55%
- • 30% 10% 60%
[Một đáp án]
Câu 101: trong chế độ ăn tăng protein tỉ lệ protein động vật nên chiếm
- • 50 đến 70% tổng số protein
- • 80 tổng số protein
- • 10% tổng số protein
- ✔ 30 đến 50% tổng số protein
[Một đáp án]
Câu 102: chỉ định chế độ ăn hạn chế lipid trong
- • bệnh sốt xuất huyết
- ✔ bệnh béo phì viêm túi mật sỏi mật do cholesterol lắng đọng xơ vữa động mạch
- • xơ vữa động mạch
- • viêm túi mật sỏi mật
[Một đáp án]
Câu 103: chế độ ăn hạn chế muối thực chất là chế độ ăn hạn chế
- • canxi
- ✔ natri
- • Kali
- • sắt
[Một đáp án]
Câu 104: chế độ ăn hạn chế phosphat trong trường hợp
- • tim mạch
- • tê phù
- • còi xương
- ✔ thẩm phân phúc mạc
[Một đáp án]
Câu 105: hạn chế Phốt Phát thường kết hợp với hạn chế năng lượng và hạn chế
- ✔ đạm
- • lipit
- • Vitamin C
- • đường
[Một đáp án]
Câu 106: chế độ ăn hạn chế purin chỉ định trong
- ✔ bệnh gút hoặc bệnh calci thận
- • tim mạch
- • đái đường
- • viêm khớp
[Một đáp án]
Câu 107: chế độ ăn hạn chế sợi xơ và các chất kích thích trong bệnh
- • viêm khớp
- • viêm màng não
- ✔ viêm loét dạ dày tá tràng viêm ruột
- • viêm gan
[Một đáp án]
Câu 108: trong chế độ ăn cho bệnh béo phì tạo ra sự cân bằng năng lượng giữa năng lượng tiêu hao và năng lượng đưa vào
- • dương tính
- • bằng nhau
- • nhiều hơn
- ✔ âm tính
[Một đáp án]
Câu 109: các thức ăn nên dùng với bệnh nhân béo phì
- • mỡ thịt nhiều mỡ bơ các phủ tạng động vật
- ✔ các loại thịt ít mỡ tôm cua cá ít béo
- • đường mật bánh kẹo ngọt Quả sấy khô quả nhiều ngọt
- • món xào rán
[Một đáp án]
Câu 110: các thức ăn nên dùng với bệnh nhân béo phì
- • mỡ thịt nhiều mỡ bơ
- ✔ giò lạc sữa chua sữa đậu nành sữa tách bơ
- • đường mật bánh kẹo ngọt Quả sấy khô quả nhiều ngọt
- • món xào rán
[Một đáp án]
Câu 111: các thức ăn nên dùng với bệnh nhân béo phì
- • phụ tạng động vật
- ✔ rau quả các loại
- • đường mật bánh kẹo ngọt của sấy khô quả nhiều ngọt
- • món xào rán
[Một đáp án]
Câu 112: các thức ăn không nên dùng với bệnh nhân béo phì
- • gạo tẻ các loại khoai các loại đậu đỗ
- ✔ đường mật bánh kẹo ngọt của sấy khô quả nhiều ngọt
- • giò lạc sữa chua
- • các loại thịt ít mỡ tôm cua cá ít béo
[Một đáp án]
Câu 113: trong viêm loét dạ dày tá tràng nên ăn
- • những thức ăn cứng dai
- • chuối tiêu
- • sữa chua
- ✔ rau củ dùng rau non luộc hoặc nấu dạng súp
[Một đáp án]
Câu 114: trong viêm loét dạ dày tá tràng nên ăn
- ✔ thực phẩm giàu protein thịt cá lạc
- • đu đủ chín
- • quả chua
- • sữa chua
[Một đáp án]
Câu 115: trong viêm loét dạ dày tá tràng không nên dùng
- ✔ các loại thịt nguội chế biến sẵn
- • thực phẩm ít mùi vị như tinh bột
- • thực phẩm giàu protein
- • sữa trứng
[Một đáp án]
Câu 116: điều kiện để xây dựng một cơ sở ăn uống công cộng không còn yêu cầu này
- • địa điểm phải cao ráo sạch sẽ có đủ diện tích để bố trí các phòng
- • thuận lợi cho người ăn và cho việc vận chuyển lương thực thực phẩm
- • xa các nơi nhiễm bẩn nhiễm độc ít nhất 50 m
- ✔ gần trường học và bệnh viện
[Một đáp án]
Câu 117: địa điểm để xây dựng một cơ sở ăn uống công cộng cần đáp ứng được yêu cầu này
- • rộng và đẹp
- • cao giá sạch sẽ
- ✔ cao giáo thoáng mát đủ diện tích thuận lợi cho việc mua bán và xa các khu vực bị ô nhiễm ít nhất 50 m
- • gần đường chợ Để tiện việc buôn bán
[Một đáp án]
Câu 118: 60 độ C là nhiệt độ thường dùng để
- • sát trùng chắc chắn các dụng cụ nhà bếp và bàn ăn sau khi đã rửa sạch
- • chế biến thức ăn đảm bảo tiêu diệt các vi sinh vật gây bệnh
- • nấu chín thức ăn
- ✔ giữ nóng thức ăn
[Một đáp án]
Câu 119: 80 độ C là nhiệt độ tối thiểu để
- ✔ sát trùng chắc chắn các dụng cụ nhà bếp và bàn ăn sau khi đã rửa sạch
- • chế biến thức ăn đảm bảo tiêu diệt các vi sinh vật gây bệnh
- • nấu chín thức ăn
- • giữ nóng thức ăn
[Một đáp án]
Câu 120: nhân viên phục vụ ăn uống công cộng cần tuân theo yêu cầu vệ sinh cá nhân nào
- ✔ mặc quần áo bảo hộ khi sản xuất khi chế biến thực phẩm vệ sinh đôi tay
- • mặc đồ bình thường nhưng yêu cầu sạch sẽ
- • kiểm tra sức khỏe định kỳ
- • chỉ cần đeo khẩu trang là đủ
[Một đáp án]
Câu 121: người phục vụ ăn uống có cần đeo khẩu trang không
- • nhất thiết phải đeo để phòng bệnh cho người ăn
- • nhất thiết phải đeo để phòng bệnh cho bản thân
- ✔ nên đeo để bảo vệ sức khỏe cho bản thân họ và người khác
- • không bắt buộc Vì họ đã có kiểm tra sức khỏe định kỳ rồi
[Một đáp án]
Câu 122: hàm lượng Chì > 0,5% và asen > 0,03% là cấm dùng khi sử dụng các dụng cụ chứa đựng thực phẩm được làm từ
- • kim loại
- • nhựa dẻo tổng hợp
- • các loại men sắt
- ✔ đồng kẽm sắt
[Một đáp án]
Câu 123: kiến trúc xây dựng phòng sản xuất của cơ sở ăn uống công cộng không đòi hỏi yêu cầu này
- • tường có chiều cao trên 3 m
- • hành lang từng kho đến phòng sản xuất rộng 1,5 m
- • sàn không trơn và có độ dốc thích hợp
- ✔ phải đảm bảo chế độ và nhiệt độ và độ ẩm nhất định
[Một đáp án]
Câu 124: sách và gang không thích hợp để chế tạo dụng cụ bàn ăn vì lý do
- ✔ hòa tan được trong các Acid yếu làm thực phẩm có màu nâu nhạt chủ tiếp xúc muối sắt tạo ra sẽ làm biến đổi các sắc tố thực phẩm
- • nặng lên Khó sử dụng
- • độc
- • không đẹp mắt
[Một đáp án]
Câu 125: trong phòng ướp lạnh để bảo quản thực phẩm cần phải đảm bảo
- • nhiệt độ nhất định
- • độ ẩm nhất định
- • không khí nhất định
- ✔ nhiệt độ và độ ẩm nhất định
[Một đáp án]
Câu 126: bảo quản thực phẩm là nhằm mục đích
- • tăng sức hấp dẫn
- ✔ giữ nguyên giá trị dinh dưỡng của thực phẩm trong một thời gian dài
- • làm tăng hoạt tính của các men mô
- • tiêu diệt hết các vi khuẩn gây bệnh
[Một đáp án]
Câu 127: bảo quản thực phẩm Không nhằm mục đích
- • hạn chế sự phát triển của vi khuẩn
- • ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn
- • giữ nguyên giá trị dinh dưỡng của thực phẩm trong một thời gian dài
- ✔ làm tăng hoạt tính của các men mô
[Một đáp án]
Câu 128: mục đích bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ thấp
- • diệt được tất cả các vi khuẩn gây bệnh có trong thực phẩm
- ✔ làm hạn chế và ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn gây bệnh do đó có thể giữ thực phẩm được lâu dài
- • có thể giữ cho tất cả thực phẩm không hư hỏng
- • giữ cho thực phẩm được thơm ngon
[Một đáp án]
Câu 129: để riêng rẽ thực phẩm sống và thực phẩm chín nhằm mục đích
- • để khi ăn không có mùi vị lạ do thực phẩm Sống trộn lẫn vào
- ✔ để không Lan các mầm bệnh từ thực phẩm Sống sang thực phẩm chín
- • để thuận lợi khi chế biến và sử dụng
- • để dễ lựa chọn thực phẩm
[Một đáp án]
Câu 130: trước khi đưa vào sản xuất hay chế biến thực phẩm cần phải được
- • khử trùng
- • hòa tan trong nước
- ✔ chế biến sơ bộ
- • rửa sạch
[Một đáp án]
Câu 131: bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ càng thấp càng tốt được áp dụng đối với
- ✔ các thực phẩm có độ ẩm cao
- • thực phẩm giàu chất dinh dưỡng
- • sữa và nước ép trái cây
- • tất cả các loại thực phẩm
[Một đáp án]
Câu 132: các thực phẩm có độ ẩm cao là môi trường rất tốt cho các vi khuẩn phát triển do đó cần bảo quản ở nhiệt độ
- • càng cao càng tốt
- ✔ càng thấp càng tốt
- • luôn luôn phải giữ trên 60 độ C
- • bình thường
[Một đáp án]
Câu 133: yếu tố ảnh hưởng rõ nhất đến sự tồn tại của vi khuẩn trong thức ăn là
- • thành phần thực phẩm
- ✔ nhiệt độ
- • độ ẩm
- • pH của thực phẩm
[Một đáp án]
Câu 134: gia công nấu nướng thực phẩm Không nhằm mục đích này
- • làm cho thực phẩm có tính cảm quan thơm ngon
- • bảo quản túi da các chất dinh dưỡng Quý
- • sát trùng nguyên liệu có khả năng bị nhiễm trùng
- ✔ giữ cho thực phẩm được tươi lâu
[Một đáp án]
Câu 135: làm cho thực phẩm có tính cảm quan thơm ngon là mục đích của việc
- • Lựa Chọn thực phẩm
- • bảo quản thực phẩm
- ✔ nấu nướng chế biến thực phẩm
- • phân loại thực phẩm
[Một đáp án]
Câu 136: Yếu tố nào không phải là nguyên nhân gây ô nhiễm thực phẩm
- • do quá trình chăn nuôi gieo trồng sản xuất thực phẩm lương thực
- • do quá trình chế biến không đúng
- ✔ do thực phẩm không được phân loại đúng
- • do quá trình sử dụng và bảo quản không đúng
[Một đáp án]
Câu 137: Phát biểu nào sau đây là đúng
- • nước lạnh và nước đá làm chết các vi trùng gây bệnh đường ruột
- • nước lạnh và nước đá làm chết tất cả các loại vi trùng
- ✔ nước lạnh và nước đá làm ức chế sự phát triển của vi trùng
- • nước lạnh và nước đá các vi khuẩn vẫn hoạt động bình thường
[Một đáp án]
Câu 138: dấu hiệu nào sau đây nhận biết về thịt gia cầm bị hư hỏng
- • thịt có màu vàng nhợt nhạt
- • thịt màu vàng xanh
- • thịt có màu vàng Hồng
- ✔ thịt có màu vàng Thẫm
[Một đáp án]
Câu 139: nguyên nhân làm cho thức ăn đường phố có nguy cơ ô nhiễm cao là do
- • có quá nhiều loại thực phẩm nên khó chế biến
- ✔ không được che đậy bảo quản Cẩn Thận hoặc bảo quản không đúng quy định
- • sử dụng các nguyên liệu rẻ tiền
- • sử dụng quá nhiều nước đá về mùa hè
[Một đáp án]
Câu 140: các loại rau quả được bón quá nhiều phân hóa học dẫn đến ô nhiễm thực phẩm do nguyên nhân
- • do quá trình chế biến không đúng
- • do quá trình sử dụng và bảo quản không đúng
- ✔ do không đảm bảo nguyên tắc sử dụng phân hóa học
- • do quá trình chăn nuôi gieo trồng sản xuất thực phẩm lương thực
[Một đáp án]
Câu 141: thức ăn chế biến sẵn nên bảo quản như thế nào
- • để ở phòng ăn và đậy lại
- • để ở phòng ăn nhưng không đậy để thoáng khí
- • để trong tủ kín
- ✔ để ở nhiệt dộ > 60 độ C hoặc duy trì ở nhiệt độ lạnh 10 độ C
[Một đáp án]
Câu 142: nhân viên nhà ăn phải tránh
- • đụng vào thực phẩm
- ✔ để tay tiếp xúc với thực phẩm nhất là thực phẩm đã chế biến
- • nói chuyện trong khi chế biến và bán thực phẩm
- • đeo nữ trang khi chế biến và bán thực phẩm
[Một đáp án]
Câu 143: điều nào sau đây không đúng trong trường hợp nghi ngờ ngộ độc thức ăn do salmonella
- • Xét nghiệm phân và máu để tìm vi khuẩn gây bệnh
- • điều tra dịch tễ hỏi tiền sử
- • điều trị kháng sinh bao vây
- ✔ cho bệnh nhân ăn uống đủ chất dinh dưỡng
[Một đáp án]
Câu 144: trường hợp nào không phải là ngộ độc thức ăn không do vi khuẩn
- • dị ứng quá Mẫn và tôm
- • ăn sắn
- • hóa chất bảo vệ thực vật
- ✔ ăn cóc được chế biến đúng cách
[Một đáp án]
Câu 145: Phát biểu nào không đúng về ngộ độc thức ăn do nấm mốc
- • độc tố lắm Khá bền vững với nhiệt độ
- • chỉ cần đun sôi thực phẩm có thể tiêu diệt được độc tố nấm
- • thường gặp ngộ độc nấm mốc khi ăn thực phẩm có nguồn gốc thực vật
- ✔ cần phải bảo quản tốt các lương thực thực phẩm
[Một đáp án]
Câu 146: loại nào sau đây không phải ngộ độc thực phẩm không do vi khuẩn
- • ngộ độc do ăn măng
- • ngộ độc do nấm mốc
- ✔ ngộ độc do ăn phải hóa chất bảo vệ thực vật
- • ngộ độc do ăn các loại hạt có dầu
[Một đáp án]
Câu 147: trong bốn loại ngộ độc thức ăn dưới đây loại nào có thể dẫn đến tử vong với tỷ lệ cao ở người bệnh
- • ngộ độc thức ăn do samonella
- • ngộ độc thức ăn do độc tố tụ cầu
- ✔ ngộ dộc thức ăn do clotridium botulium
- • ngộ độc thức ăn do ăn măng
[Một đáp án]
Câu 148: loại ngộ độc thực phẩm nào sau đây có thể gây triệu chứng liệt thần kinh
- • ngộ độc thức ăn do salmonella
- ✔ ngộ độc thức ăn do clotridium botilium
- • ngộ độc thức ăn do độc tố tụ cầu
- • ngộ độc thức ăn do E.coli
[Một đáp án]
Câu 149: Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiện dẫn đến ngộ độc thức ăn do salmonella
- • vi khuẩn vào cơ thể phải giải phóng ra một lượng độc tố lớn
- • thức ăn phải bị nhiễm một lượng lớn vi khuẩn
- • thức ăn phải bị nhiễm một lượng nhỏ vi khuẩn gì khả năng gây ngộ độc của salmonella rất mạnh
- ✔ nhiều người cùng ăn một loại thức ăn như nhau nhưng có người bị nặng nhẹ do phản ứng của từng người
[Một đáp án]
Câu 150: khi ăn đồ hộp Bị phỏng có thể nhiễm loại vi khuẩn nào sau đây
- • salmonella
- ✔ clotridium botilium
- • tụ cầu
- • e coli
Bình luận
Đăng nhập để bình luận.