Ôn Tập Sinh Học di truyền
lựa chọn 1 đáp án đúng
Bạn muốn ôn bài với đề này, ấn "Kiểm tra", sau đó vào "Thư viện của tôi" và ấn "Thử" để ôn bài nhé
307 câu hỏi
Câu 1: Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là
- ✔ C , H , O , N
- • Na , H , P , O
- • O , I , Fe , Cu
- • H , O , N , Mg
[Một đáp án]
Câu 2: Đơn vị cấu tạo của đại phân tử glucid là
- • Triglycerid , polysaccharid
- • Triglycerid , acid amin
- ✔ Polysaccharid , monosaccharid
- • Monosaccharid , acid amin
[Một đáp án]
Câu 3: Vai trò của nguyên tố vi lương Zn (2+)
- • Tham gia tạo Hb , myoglobin/cơ và enzym oxy hóa khử
- ✔ Hoạt hóa một số enzyme
- • tham gia tạo hormon tuyến giáp
- • quá trình tạo máu , hoạt hóa hay ức chế enzym
[Một đáp án]
Tất cả câu hỏi
Câu 1: Các nguyên tố hóa học chủ yếu cấu tạo nên cơ thể sống là
- ✔ C , H , O , N
- • Na , H , P , O
- • O , I , Fe , Cu
- • H , O , N , Mg
[Một đáp án]
Câu 2: Đơn vị cấu tạo của đại phân tử glucid là
- • Triglycerid , polysaccharid
- • Triglycerid , acid amin
- ✔ Polysaccharid , monosaccharid
- • Monosaccharid , acid amin
[Một đáp án]
Câu 3: Vai trò của nguyên tố vi lương Zn (2+)
- • Tham gia tạo Hb , myoglobin/cơ và enzym oxy hóa khử
- ✔ Hoạt hóa một số enzyme
- • tham gia tạo hormon tuyến giáp
- • quá trình tạo máu , hoạt hóa hay ức chế enzym
[Một đáp án]
Câu 4: các phân tử sinh học đóng vai trò là chất chuyển hóa ( sản phẩm trung gian )
- • Glucid , lipid , protid , acid nucleid
- • Enzyme , vitamin , Hormon
- • Enzyme , acid nucleic , alcol
- ✔ Acid , alcol , aldehyd , amin
[Một đáp án]
Câu 5: Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ
- ✔ Carbon
- • Hidro
- • Nito
- • Oxy
[Một đáp án]
Câu 6: Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống KHÔNG có đặc điểm nào sau đây
- • Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể
- ✔ Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng
- • Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzyme trong tế bào
- • Là những nguyên tố có trong tự nhiên
[Một đáp án]
Câu 7: DNA tìm thấy trong
- • Nhân
- • Lục lạp
- • Ti thể
- ✔ Nhân , lục lạp , ti thể
[Một đáp án]
Câu 8: Các nguyên tố hóa học cấu tạo của Cacbonhidat là
- • Carbon và hidro
- • hidro và oxy
- • oxy và carbon
- ✔ Carbon , hidro , oxy
[Một đáp án]
Câu 9: Máu đc giữ ở pH 7,4 là nhờ có chứa
- • Acid carbonic
- • Bicarbonate
- ✔ Hệ thống đệm
- • Hemoglobin trong hồng cầu
[Một đáp án]
Câu 10: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên
- • Lipid , enzyme
- • Protein , vitamin
- ✔ Đại phân tử hữu cơ
- • Glucose , tinh bột , vitamin
[Một đáp án]
Câu 11: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào , bởi vì ;
- • Nhân chứa đựng các bào quan của tế bào
- • Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào
- • Nhân có thể liên hệ với màng tế bào chất nhờ mạng lưới nội chất
- ✔ Nhân chứa nhiễm sắc thể - là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào
[Một đáp án]
Câu 12: màng nhân tế bào đc cấu tạo từ
- • một lớp màng sinh chất và đc bao bọc bởi màng Cellulose
- • Hai lớp màng kín
- ✔ Hai lớp màng , khoảng giữa màng nối với lưới nội sinh chất , sự hòa nhập của màng ngoài và màng trong tạo nên các lỗ lớn trên màng
- • Gồm hai lớp màng , mặt ngoài và mặt trong có các hạt ribosome bám vào
[Một đáp án]
Câu 13: Nơi có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng
- ✔ mạng nội chất nhám
- • dịch trong suốt
- • Libosome
- • Bộ xương tế bào
[Một đáp án]
Câu 14: Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
- • Thể Golgi , túi màng , bộ máy Golgi
- ✔ Túi màng , thể Golgi , bộ máy Golgi
- • Thể Golgi , bộ máy Golgi , túi màng
- • Bộ máy Golgi , thể Golgi , túi màng
[Một đáp án]
Câu 15: Nhận định nào sau đây là SAI
- ✔ Ti thể và lục lạp đều có khả năng hấp thụ ánh sáng
- • Ti thể và lục lạp đều có khả năng tự nhân đôi
- • Ti thể và lục lạp đều có khả năng cung cấp năng lượng cho tế bào
- • Ti thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc
[Một đáp án]
Câu 16: Bào quan nào thực hiện chức năng phá vỡ các chất
- • Mạng nội chất nhám
- ✔ Lisosome
- • Dịch trong suốt
- • Mạng nội chất trơn
[Một đáp án]
Câu 17: Không bào thường gặp ở
- • Tế bào động vật bậc cao
- • Tế bào động vật và thực vật bậc cao
- • Tế bào chưa có nhân
- ✔ Tế bào thực vật trưởng thành
[Một đáp án]
Câu 18: Trung thể là bào quan hình thành nên thoi vô sắc , vậy nó được cấu tạo bởi
- • Hệ thống sợi trung gian bền chặt
- • DNA kết hợp với Protein Histon
- • Các hạt ribosome
- ✔ Hệ vi ống
[Một đáp án]
Câu 19: Nếu bộ khung tế bào nhân chuẩn không có sợi trung gian thì tế bào sẽ
- • Không duy trì được hình dạng
- • Không tạo nên đc thoi vô sắc
- ✔ Giảm tính bền vững
- • Giảm kích thước tế bào
[Một đáp án]
Câu 20: Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào
- • Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion
- ✔ không thấm tự do các phân tử tích điện và các ion
- • thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion
- • Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phần tử tích điện
[Một đáp án]
Câu 21: Màng tế bào cơ bản
- • Gồm hai lớp ,phía trên các lỗ nhỏ
- • Gồm 3 lớp ; lớp trong và lớp ngoài là Protein , lớp giữa là Lipid
- • Có cấu tạo chính là cellulose
- ✔ Cấu tạo chính là một lớp Lipid kép đc xen kẽ bởi những phân tử Protein ,ngoài ra còn lượng Cacbohydrate
[Một đáp án]
Câu 22: Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ tới lớn các mức độ nén chặt DNA
- ✔ Sợi nucleosome , sợi chromatin , vòng chromatin , sợi chromatid
- • Sợi chromatin , vòng chromatin , sợi nucleosome , sợi chromatid
- • Sợi chromatin , sợi nucleosome , sợi chromatid , vòng chromatin
- • Sợi chromatid , sợi chromatin , vòng chromatin , sợi nucleosome
[Một đáp án]
Câu 23: Đặc điểm của telomerse , NGOẠI TRỪ ?
- • Có khả năng duy trì và phục hồi chiều dài telomere
- • Là 1 ribonucleprotein
- • Enzyme phiên mã ngược
- ✔ Hoạt động chủ yếu trong tế bào soma
[Một đáp án]
Câu 24: Thế nào là quá trình đường phân
- • là quá trình biến đổi phân tử saccharose trong tế bào
- • là quá trình biến đổi phân tử protein trong tế bào chất
- ✔ là quá trình biến đổi phân tử glucose trong tế bào chất
- • là quá trình biến đổi phân tử glucose trong chất nền ti thể
[Một đáp án]
Câu 25: trong hô hấp tế bào , chu trình Krebs xảy ra ở :
- • Màng trong ti thể
- • màng ngoài ti thể
- ✔ chất nền ti thể
- • tế bào chất
[Một đáp án]
Câu 26: Đặc điểm của lục lạp , NGOẠI TRỪ
- ✔ vi khuẩn hiếu khí cộng sinh với tế bào
- • hình cầu hoặc bầu dục
- • hai lớp màng lipoprotein và 1 màng thylakoid
- • cpDNA
[Một đáp án]
Câu 27: Trong cơ thể người loại tế bào nào có nhiều ti thể nhất
- • Hồng cầu
- ✔ Tế bào cơ tim
- • Tế bào gan
- • Tế bào biểu bì
[Một đáp án]
Câu 28: Thụ thể tế bào bao gồm các nhóm :
- • Hoạt hóa protein gắn trên màng , gắn kênh trên màng
- • Gắn kênh , hoạt hóa enzyme , khe sinap
- ✔ Gắn kênh , hoạt hóa enzyme , hoạt hóa protein G
- • Xuyên màng ,liên kết màng trong
[Một đáp án]
Câu 29: Ở động vật có xương sống ,tế bào mỡ nâu có 1 protein cần sự bắt cặp gọi là thermogenin ở màng trong ti thể . Thermogenin là một kênh làm dễ sự vận chuyển proton qua màng và sẽ làm cho các quá trình
- • Tổng hợp ATP và sinh nhiệt tăng
- • Tổng hợp ATP và sinh nhiệt giảm
- ✔ Tổng hợp ATP giảm và sinh nhiệt tăng
- • Tổng hợp ATP tăng và sinh nhiệt giảm
[Một đáp án]
Câu 30: Trong bảo quản trái cây , giữ trái lâu chín , trái cây đc đặt ở nhiệt độ thấp , Oxygen dưới 5% hay CO2 cao ( 3-5% ) . Áp dụng sự hạ thấp tỉ lệ oxygen để
- • làm chậm tốc độ hô hấp nói chung
- ✔ để mô trái cây giảm hô hấp hiếu khí nhưng chưa lên men
- • để cản tác dụng của ethylen
- • làm chậm tốc độ quang hợp
[Một đáp án]
Câu 31: Hai dung dịch trong 2 nhánh của 1 ống hình chữ U đc phân chia bởi 1 màng thấm nước và glucose , nhưng không thấm sucrose . Ngăn 1 chứa sucrose 1M và glucose 0,5M ; ngăn 2 chứa sucrose 0,5M và glucose 1M . Lúc bắt đầu thí nghiệm , dung dịch trong ngăn 1 so với dung dịch trong ngăn 2
- ✔ Đẳng trương
- • Ưu trương
- • Nhược trương
- • Nhược thẩm
[Một đáp án]
Câu 32: Hai dung dịch trong 2 nhánh của 1 ống hình chữ U đc phân chia bởi 1 màng thám nước và glucose , nhưng không thấm sucrose . Ngăn 1 chứa sucrose 1M và glucose 0,5M , ngăn 2 chứa sucrose 0,5M và glucose 1M .Lúc bắt đầu thí nghiệm , hai mực chất lỏng ngang nhau , nhưng sau khi hệ thống đạt tới trạng thái cân bằng thì
- • Nồng độ mol của glucose trong ngăn 1 cao hơn ngăn 2
- • Nồng độ mol của glucose và sucrose bằng nhau trong 2 ngăn : 1 và 2
- • mực nước trong ngăn 1 ngang với mực nước trong ngăn 2
- ✔ mực nước trong ngăn 1 cao hơn nực nước trong ngăn hai
[Một đáp án]
Câu 33: 2 dung dịch trong 2 nhánh của 1 ống hình chữ U đc phân chia bởi 1 màng thấm NaCl ,nhưng không thấm glucose .Ngăn 1 chứa glucose 0,4M và NaCl 0,5M ; ngăn 2 chứa glucose 0,8M và NaCl 0,4M .Lúc bắt đầu thí nghiệm, dung dịch trong ngăn 1 so với dung dịch trong ngăn 2
- • Đẳng trương
- • Ưu trương
- ✔ Nhược trương
- • Ưu thấm
[Một đáp án]
Câu 34: Hai dung dịch trong 2 nhánh của 1 ống hình chữ U đc phân chia bởi 1 màng thấm NaCl nhưng không thấm glucose .Ngăn 1 chứa glucose 0,4M và NaCl 0,5M ; ngăn 2 chứa glucose 0,8M và NaCl 0,4M . Lúc bắt đầu thí nghiệm, thể tích trong hai nhánh bằng nhau , nhưng nếu ta kéo dài thí nghiệm ,thì sau vài ngày , sự kiện nào xảy ra trong ngăn 1
- ✔ Giảm nồng độ NaCl và hạ thấp mực nước
- • Giảm nồng độ NaCl và nâng cao mực nước
- • Giảm nồng độ NaCl và mực nước ngang nhau như lúc đầu thí nghiệm
- • Không có sự thay đổi nồng độ glucose và NaCl trong cả 2 ngăn so với ban đầu
[Một đáp án]
Câu 35: Vai trò của SSB - protein
- • Tháo xoắn DNA
- • Tổng hợp mồi
- ✔ Ổn định sợi đơn DNA
- • Nhận biết điểm Ori
[Một đáp án]
Câu 36: Helicase là enzyme
- • Gồm nhiều N - protein
- • Hoạt động không cần cung cấp ATP
- ✔ Thủy phân ATP làm tăng tốc độ tách hai sợi đơn DNA
- • Tháo xoắn âm
[Một đáp án]
Câu 37: Thông tin di truyền đc mã hóa trong DNA dưới dạng
- • Trình tự của các acid phosphoric quy định trình tự của các nucleotide
- ✔ Trình tự của các nucleotide trên gen quy định trình tự của các amino acid
- • Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc không gian của DNA
- • Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc không gian của DNA
[Một đáp án]
Câu 38: Cơ chế sửa sai DNA trong quá trình tự nhân đôi đc đảm bảo thông qua vai trò của enzyme
- • Helicase
- • Topoisomerase I
- • DNA gyrase
- ✔ DNA polymerase
[Một đáp án]
Câu 39: Điều nào không đúng với DNA ligase
- • Hình thành liên kết phosphodiester giữa các polynucleotide
- • Cần thiết cho việc sữa chữa các DNA hư hỏng
- ✔ Loại bỏ mồi
- • Nối các đoạn Okazaki
[Một đáp án]
Câu 40: Ribosome ở vi khuẩn có hệ thống số lắng
- • 50S
- • 60S
- ✔ 70S
- • 80S
[Một đáp án]
Câu 41: Cấu tạo RNA
- ✔ Đường Ribose + gốc phosphat + Base nito ( A , U , G , C )
- • Đường deoxyribose + gốc phosphat + Base nito ( A , T , G , C )
- • Đường ribose + gốc Phosphat + Base nito ( A , U , T , G , C )
- • Đường deoxyribose + gốc phosphat + Base nito ( A , U , G , C )
[Một đáp án]
Câu 42: Mã di truyền mang tính thoái hóa , tức là
- • Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã du truyền
- ✔ Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một amino acid
- • Tất cả các loài đều dùng chung một bộ ba mã di truyền
- • Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một amino acid
[Một đáp án]
Câu 43: Quá trình phiên mã bắt đầu tại :
- • Promoter
- • Hộp TATA
- • Hộp GC
- ✔ Vị trí +1
[Một đáp án]
Câu 44: Sản phẩm của giai đoạn hoạt hóa amino acid là
- • Amino acid hoạt hóa
- • Amino acid tự do
- • Chuỗi polypeptide
- ✔ Phức hợp aa - tRNA
[Một đáp án]
Câu 45: Trong 64 bộ ba mã di truyền , có 3 bộ ba không mã hóa cho amino acid nào . Các bộ ba đó là
- • UGU , UAA , UAG
- • UUG , UGA , UAG
- ✔ UAG , UAA , UGA
- • UUG , UAA , UGA
[Một đáp án]
Câu 46: Trình tự Shine - Dalgano ở mRNA của tế bào nhân nguyên thủy có vai trò
- ✔ Giúp tiểu đơn vị nhỏ tìm đc codon khởi đầu
- • Giúp tiểu đơn vị nhỏ vào mRNA
- • Giúp hạt ribosome trượt dễ dàng trên mRNA
- • Giúp cho acid amin đầu tiên gắn vào tiểu đơn vị nhỏ
[Một đáp án]
Câu 47: Phản ứng không phải của RNA vận chuyển trong sinh tổng hợp protein
- • Aminoacyl hóa
- ✔ Methyl hóa
- • Nhận diện codon - anticodon
- • Gắn ribosome và yếu tố nối dài
[Một đáp án]
Câu 48: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E .coli , lactose đóng vai trò của chất
- • ức chế
- • trung gian
- • xúc tác
- ✔ cảm ứng
[Một đáp án]
Câu 49: Hệ tryptophan " đóng " không phiên mã đc khi
- • Khi tryptophan gắn vào operator
- • Tryptophan thiếu hụt
- ✔ Tryptophan dư thừa
- • Gen điều hòa sản xuất repressor
[Một đáp án]
Câu 50: Lac operon phiên mã khi môi trường
- • Có glucose
- • Không có glucose và không có lactose
- • Có glucose và không có Lactose
- ✔ Có lactose
[Một đáp án]
Câu 51: Kiểm soát âm là dạng điều hòa
- • Có sự tham gia của protein hoạt hóa
- • Kích thích sự phiên mã của gen điều hòa
- ✔ Ngăn cản sự phiên mã của 1 số gen cấu trúc
- • Ngăn cản sụ phiên mã của gen điều hòa
[Một đáp án]
Câu 52: Đặc điểm không có trong sự phiên mã ở tế bào nhân thật
- • mRNA chứa thông tin một gen
- • Đầu 5' mRNA có gắn chớp 7 - Methylguanosine
- ✔ Bản phiên mã đầu tiên ( pre - RNA ) đc sử dụng ngay cho việc tổng hợp protein
- • Có thêm đuôi polyA dài 100-200 nucleotid
[Một đáp án]
Câu 53: Có thể ngăn cản phản ứng nối dài chuỗi peptid bằng cách tác động vào enzyme
- • Peptid transferase
- • Ligase
- • Aminoacyl
- ✔ Dnase
[Một đáp án]
Câu 54: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ , vai trò của gen điều hòa là
- • Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc
- • Nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động enzyme phiên mã
- ✔ Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng vận hành
- • Mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng khởi động
[Một đáp án]
Câu 55: Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của operon Lac ở E.coli là
- • 1 loại protein tương ứng của 3 gen Z , Y , A hình thành 1 loại enzyme phân hủy lactose
- • 3 loại protein tương ứng của 3 gen Z , Y , A hình thành 3 loại enzyme phân hủy lactose
- • 3 phân tử mRNA tương ứng với 3 gen Z , Y , A
- ✔ 1 chuỗi polyribonucleotide mang thông tin của 3 phân tử mRNA tương ứng với 3 gen Z , Y , A
[Một đáp án]
Câu 56: Sự chuyển vị Ribosome có hiện tượng
- • tRNA vận chuyển xong đc tách khỏi vị trí P , qua vị trí E
- • Ribosome chuyển vị từng bước
- • Peptidyl - tRNA di chuyển từ vị trí A sang vị trí P
- ✔ Cần năng lượng cho ATP cung cấp
[Một đáp án]
Câu 57: Cho các thông tin: 1. Cắt liên kết hidro , 2. Tạo bong bóng sao chép , 3. Tháo xoắn DNA , 4. Lắp nucleotode , 5. gắn mồi . Chọn thứ tự đúng
- • 2 - 1 - 4 - 3 - 5
- • 1 - 2 - 5 - 4 - 3
- • 2 - 1 - 4 - 5 - 3
- ✔ 3 - 1 - 2 - 5 - 4
[Một đáp án]
Câu 58: Chọn tổ hợp SAI :
- • Protein B - nhận biết điểm Ori
- • Helicase - tháo xoắn mạch chậm
- • DNA polymerase III - Tổng hợp DNA
- ✔ SSB protein - tách hai mạch DNA
[Một đáp án]
Câu 59: Trình tự Shine - Dalgado ở mRNA của tế bào nhân nguyên thủy có vai trò
- • Giúp tiểu đơn vị nhỏ vào mRNA
- ✔ Giúp đc tiểu đơn vị nhỏ tìm đc codon khởi đầu
- • Giúp hạt ribosome trượt dễ dàng trên mRNA
- • Giúp cho aa đầu tiên gắn vào tiểu đơn vị nhỏ
[Một đáp án]
Câu 60: Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì
- • làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát đc quá trình tái bản của gen
- ✔ làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein
- • làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp đc protein
- • Gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ
[Một đáp án]
Câu 61: Đột biến gen thay thế cặp nucleotide nhưng không làm ảnh hưởng đến mạch polypeptid do gen đó chỉ huy tổng hợp , đột biến đó gọi là
- • Đột biến liên quan đến 1 cặp nucleotide
- • Đột biến vô nghĩa không làm thay đổi bộ ba
- ✔ Đột biến im lặng
- • Đột biến vô nghĩa và đột biến im lặng
[Một đáp án]
Câu 62: Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào
- • Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp
- ✔ Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và ở thể dị hợp
- • Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể đồng dị hơp
- • Đột biến gen lặn không biểu hiện đc
[Một đáp án]
Câu 63: Hậu quả của đột biến vô nghĩa
- ✔ mã hóa bộ ba kết thúc
- • mã hóa acid amin khác
- • mã hóa cho cùng acid amin
- • tạo đột biến lặn
[Một đáp án]
Câu 64: loại đột biến gen nào ở người không di truyền đc qua sinh sản hữu tính là
- ✔ đột biến Soma
- • đột biến tiền phôi
- • đột biến giao tử
- • đột biến trội
[Một đáp án]
Câu 65: Chọn phát biểu đúng cho trường hợp chuyển đoạn hòa hợp tâm
- • Chuyển đoạn giữa 2 NST tâm đầu khác nhau sẽ có thể tạo 2 giao tử
- • Chuyển đoạn giữa 2 NST giống nhau chỉ có thể tạo 4 kiểu phân ly và tạo ra 8 giao tử
- • Xác suất con sinh ra mang NST chuyển đoạn giống bố hoặc mẹ là 1/8 trong mọi trường hợp
- ✔ Chuyển đoạn giữa 2 NST tâm đầu khác nhau sẽ có 4 kiểu phân ly và tạo ra 8 giao tử
[Một đáp án]
Câu 66: Sự xâm nhập của tế bào cực vào một phôi bào ở giai đoạn hai phôi bào tạo thành cơ thể khảm
- • 2n / 4n
- ✔ 2n / 3n
- • n / 3n
- • 4n / 3n
[Một đáp án]
Câu 67: Chuyển đoạn hòa hợp tâm là chuyển đoạn giữa
- • t ( 12 , 21 )
- • t ( 11 , 22 )
- ✔ t ( 13 , 21 )
- • t ( 18 , 21 )
[Một đáp án]
Câu 68: NST mang tâm đầu là NST số
- ✔ 13 , 14 , 15 , 21 , 22
- • 12 , 13 , 17 , 21 , 22
- • 11 , 13 , 16 , 20 , 21
- • 8 , 13 , 15 , 18. , 21
[Một đáp án]
Câu 69: Hợp tử 3n phân chia tạo phôi bào n , 2n , 3n thì
- • Phôi bào 3n bị tiêu vong còn hai phôi bào sau phát triển thành cơ thể khảm 2n / n
- ✔ Phôi bào n bị tiêu vong còn hai phôi bào sau phát triển thành cơ thể khảm 2n / 3n
- • Phôi bào n và 3n bị tiêu vong còn phôi bào sau phát triển thành cơ thể 2n
- • Phôi bào 2n bị tiêu vong còn hai phôi bào sau phát triển thành cơ thể khảm n/3n
[Một đáp án]
Câu 70: Chương trình sàng lọc sơ sinh để kiểm soát bệnh galatosimia đc thực hiện bằng cách đo hoạt tính của enzyme ..... trên giọt máu khô
- • Glu - 1 - p uridyl transferase
- • Sar - 1 - p uridyl transferase
- ✔ Gal - 1 - p uridyl transferase
- • Fru - 1 - p uridyl transferase
[Một đáp án]
Câu 71: Bệnh PKU có tỷ lệ trung bình là ....ở người da trắng
- ✔ 1 / 10.000
- • 1 / 50.000
- • 1/ 90.000
- • 1 / 60.000
[Một đáp án]
Câu 72: Chuyển vị là loại đột biến
- • Thay nu này bằng nu khác bất kì
- ✔ Thay nu bằng nu khác cùng loại ( thay purin này bằng purin khác, thay pyrimindin này bằng pyrimidin khác )
- • Thay purin thành pyrin mindin
- • Thay pirimidin thành purin
[Một đáp án]
Câu 73: Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào
- • Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp
- ✔ đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và ở thể dị hợp
- • đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp
- • Đột biến gen lặn không biểu hiện đc
[Một đáp án]
Câu 74: PCR dựa vào đặc điểm cảu quá trình
- • Điều hòa biểu hiện
- • phiên mã
- ✔ Sao chép
- • Dịch mã
[Một đáp án]
Câu 75: Tính đặc hiệu của PCR phụ thuộc vào
- ✔ Thiết kế mồi
- • Loại polymerase đc sử dụng
- • Nhiệt độ ở bước biến tính
- • Nhiệt độ ở bước kéo dài
[Một đáp án]
Câu 76: Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp , enzyme đc sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là
- • Restrictase
- • RNA polymerase
- ✔ Ligase
- • DNA polymerase
[Một đáp án]
Câu 77: Enzyme cắt giới hạn là
- • Các enzyme nối DNA
- • Các enzyme tổng hợp DNA
- • Các enzyme thủy phân liên kết hidro
- ✔ Các enzyme thủy phân DNA
[Một đáp án]
Câu 78: Kỹ thuật Dot blot đc sử dụng để
- • Phát hiện RNA
- • Nghiên cứu sự biểu hiện gen
- ✔ Phát hiện hỗn hợp acid nucleic chấm trực tiếp trên màng
- • Phát hiện Protein
[Một đáp án]
Câu 79: Đặc điểm của vector plasmid , NGOẠI TRỪ
- • Có yếu tố đánh dấu để chọn lọc
- • Có điểm Ori cho phép nhân bản độc lập
- • Có vùng tạo dòng
- ✔ Có trình tự mã hóa cho vị trí cos
[Một đáp án]
Câu 80: Chủng vi khuẩn E .côi mang gen sản xuất insulin của người đã đc tạo ra nhờ
- • nhân bản vô tính
- ✔ công nghệ gen
- • dung hợp tế bào trần
- • gây đột biến nhân tạo
[Một đáp án]
Câu 81: Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp , enzyme đc sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là
- • restrictase
- • RNA polymerase
- ✔ ligase
- • DNA polymerase
[Một đáp án]
Câu 82: Để đạt đc hiệu ứng khuếch đại PCR cần sử dụng mấy mồi
- • 1
- ✔ 2
- • 3
- • 4
[Một đáp án]
Câu 83: Mô thường đc dùng làm tiêu bản NST gián tiếp nuôi dài hạn là
- ✔ Mô lympho bào
- • Mô tủy xương
- • Mô tế bào sợi
- • Mô buồng trứng
[Một đáp án]
Câu 84: Bệnh nhân có chảy dịch núm vú , khối u lỡ loét thì phương pháp nào sau đây đc sử dụng để chuẩn đoán bệnh
- • Dịch phết lam kính
- • Dịch tiết
- ✔ phương pháp áp lam
- • Phương pháp chọc hút kim nhỏ
[Một đáp án]
Câu 85: Đặc điểm của phương pháp tế bào học
- • Chẩn đoán nhanh
- ✔ độ chính xác thấp
- • đơn giản
- • chi phí thấp
[Một đáp án]
Câu 86: nguyên nhân gây kết quả âm tính giả của phương pháp tế bào học
- • do tính chất tế bào không điển hình
- • các trường hợp sau xạ trị làm biến đổi tế bào
- • kinh nghiệm của các nhà tế bào học
- ✔ lấy không trúng u , khó chẩn đoán
[Một đáp án]
Câu 87: sự cố không mong muốn thường xảy ra khi chọc hút tế bào bằng kim nhỏ là
- • chảy máu khó cầm
- ✔ chảy máu nhỏ không cần xử trí
- • di căn ung thư theo đường chọc
- • Gãy kim
[Một đáp án]
Câu 88: Phương pháp xét nghiệm tế bào học nào sau đây hay đc sử dụng nhất
- ✔ Chọc hút bằng kim nhỏ
- • Tế bào học bong
- • lấy dịch tiết
- • phương pháp áp lam
[Một đáp án]
Câu 89: hạn chế kỹ thuật PCR
- • trang thiết bị đắt tiền
- • không đặc hiệu
- ✔ ngoại nhiễm
- • khó ứng dụng
[Một đáp án]
Câu 90: Đặc điểm không thuộc RE loại II
- • trình tự nhận diện gồm 4 - 8 nucleotide
- • Trình tự nhận diện có cấu trúc palindrome
- • Cắt tạo đầu bằng hoặc sole
- ✔ Cắt các trình tự nhận diện khoảng 20 nucleotide
[Một đáp án]
Câu 91: Yêu cầu phương pháp chiết DNA plasmid
- • loại đc RNA
- • Loại đc tế bào
- • Loại đc DNA nhiễm sắc thế
- ✔ Tủa đc plasmid ra khỏi dịch tế bào
[Một đáp án]
Câu 92: Locus là
- ✔ Vị trí trên NST có sự hiện diện của 1 allel
- • tổ hợp allel của 1 cá thể
- • Các dạng khác nhau của 1 Gen
- • yếu tố di truyền quy định 1 tính trạng
[Một đáp án]
Câu 93: Watson và Crick tìm ra mô hình chuỗi xoắn kép DNA vào năm
- • 1944
- • 1961
- • 1937
- ✔ 1953
[Một đáp án]
Câu 94: Kháng nguyên tế bào hồng cầu có bản chất là
- • Glycolipid , glycoprotein , lipid
- ✔ Glycoprotein , glycolipid , protein
- • Lipid , protein , glycolipid
- • Lipid , protein , glycoprotein
[Một đáp án]
Câu 95: Huyết thanh không có kháng thể thuộc nhóm máu
- • O
- • A
- ✔ AB
- • B
[Một đáp án]
Câu 96: Fucosyltransferase là enzyme xúc tác phản ứng tạo
- ✔ Kháng nguyên H
- • Kháng nguyên A
- • Kháng nguyên B
- • Kháng nguyên A và B
[Một đáp án]
Câu 97: Bệnh mù màu do đột biến
- ✔ Gen lặn trên NST X
- • Gen trội trên NST X
- • Gen lặn trên NST thường
- • Gen trội trên NST thường
[Một đáp án]
Câu 98: Các locus của nhóm máu ABO
- • ABO , Rh , H
- ✔ ABO , H , Se
- • ABO , FY , H
- • ABO , Rh , FY
[Một đáp án]
Câu 99: Nếu gen đột biến là lặn trên NST X thì khả năng giao phối hay gặp trong quần thể để bệnh chỉ truyền cho con trai là
- ✔ X A X a × X A Y
- • X A X a × X a Y
- • X A X A × X A Y
- • X A X A × X A Y
[Một đáp án]
Câu 100: Đặc điểm của nhóm máu Rhesus , ngoại trừ
- • Gen RHD và RHCE mã hóa kháng nguyên nhóm máu Rh
- • Quan trọng sau nhóm máu ABO trong lĩnh vực truyền máu
- • Nguyên nhân chính của tán huyết sơ sinh
- ✔ Tần suất kháng nguyên Rh chủ yếu ở quần thể người là RhC
[Một đáp án]
Câu 101: Phần lớn người Châu Phi miễn dịch với sự nhiễm Plasmodium vivax ,do trong máu có kiểu hình Duffy
- ✔ Fy ( a - b - )
- • Fy ( a - b + )
- • Fy ( a + b - )
- • Fy ( a + b + )
[Một đáp án]
Câu 102: Trong bệnh di truyền đa nhân tố thì tỉ lệ bênh ở nam nữ là khác nhau do đặc điểm nào sau đây
- • Theo đường phân phối chuẩn
- ✔ Có ngưỡng bệnh
- • Tính biến thiên lớn
- • Tính đa dạng lâm sàng
[Một đáp án]
Câu 103: Nhận định ĐÚNG về người có nhóm máu O là
- ✔ Đa số người nhóm O có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen H quy định ; một số ít người nhóm máu O không có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen hh quy định
- • Đa số người nhóm máu O không có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen hh quy định ; một số ít người nhóm máu O có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen H quy định
- • Có kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và có kháng thể trong huyết thanh
- • Có kiểu gen I0I0 nên không có kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và có kháng thể kháng A và kháng B trong huyết thanh
[Một đáp án]
Câu 104: Nhận định đúng về nhóm máu O " Không Bombay" là
- • Chiếm đa số người nhóm máu O trong quần thể vì không có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen hh quy định
- • Chiếm thiếu số người nhóm máu O trong quần thể vì không có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen hh quy định
- ✔ Chiếm đa số người nhóm máu O trong quần thể vì có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen H quy định
- • Chiếm thiểu số người nhóm máu O trong quần thể vì có kháng nguyên H trên bề mặt hồng cầu do gen H quy định
[Một đáp án]
Câu 105: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền ở người , mỗi bệnh do một trong hai allel của một gen quy định . Biết rằng allel quy định bệnh M nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính .Theo lý thuyết , có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ? I . Người số 13 chắc chắn mang allel lặn II . Người số 9 dị hợp về 2 gen III . Người số 10 có kiểu gen khác với kiểu gen của người số 11 IV. Người số 8 không mang allel gây bệnh P
- ✔ 1
- • 2
- • 3
- • 4
[Một đáp án]
Câu 106: Ở người , alen A quy định kiểu hình bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh mù màu , alen B quy định kiểu hình bình thường trội hoàn toàn so với alen b quy định máu khó đông .Hai gen nằm trên vùng không tương đồng của NST X và cách nhau 20cm .Theo dõi sự di truyền hai tính trạng này trong 1 gia đình thấy , người phụ nữ (1) có kiểu gen di hợp tử chéo kết hôn với người đàn ông (2) bị bệnh mù màu sinh con trai (3) bị bệnh máu khó đông , con trai (4) và con gái (5) không bị bệnh .Con gái (5) kết hôn với người đàn ông (6) bị bệnh máu khó đông .Biết rằng không xảy ra đột biến mới ở tất cả mọi người trong gia đình trên .Trong các kết luận sau , có bao nhiêu kết luận đúng ? I . Có thể xác định đc kiểu gen 5 người trong gia đình trên II. Xác suất để cặp vợ chồng (5) và (6) sinh con gái mắc một bệnh là 10% III. Phụ nữ (5) có kiểu gen dị hợp tử hai cặp gen với xác suất 20% IV . Xác suất để cặp vợ chồng (5) và (6) sinh con trai mắc cả hai bệnh là 4%
- • 1
- • 4
- • 3
- ✔ 2
[Một đáp án]
Câu 107: Khi nghiên cứu sự di truyền bệnh M ở người do 1 trong 2 allel của một gen quy định .Người ta lập được phả hệ sau đây : Biết rằng không phát sinh các đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ .Có bao nhiêu phát biểu đúng về phả hệ trên I. Bệnh M do allel lặn trên NST thường quy định II. Có thể có tối đa 6 người trong phả hệ mang allel bệnh M III .Xác suất sinh con ko mang allel bệnh của cặp vợ chồng III10 và III11 là 4/9 IV. Xác suất sinh đứa thứ 3 mắc bệnh của cặp vợ chồng II7 và II8 là 1/4
- • 1
- • 2
- ✔ 3
- • 4
[Một đáp án]
Câu 108: Xác định tính chất di truyền của bệnh minh họa trong phả hệ sau :
- ✔ Bệnh gen lặn trên NST X
- • Bệnh di truyền gen lặn trên NST thường
- • Bệnh di truyền gen trội trên NST thường
- • Bệnh gen trội trên NST X
[Một đáp án]
Câu 109: Sơ đồ minh họa hiện tượng di truyền nào sau đây :
- • Di truyền đa nhân tố
- ✔ Di truyền đa gen
- • Di truyền đơn gen
- • Di truyền liên kết
[Một đáp án]
Câu 110: Khi kết hôn cận huyết có khả năng làm tăng mắc bệnh di truyền
- ✔ Di truyền gen lặn trên NST thường và gen lặn trên NST X
- • Di truyền gen trội hay gen lặn trên NST X
- • DI truyền gen trội hay gen lặn trên NST thường
- • Di truyền gen trội trên NST thường và gen trội trên NST X
[Một đáp án]
Câu 111: Bệnh biểu hiện đều ở 2 giới đặc điểm của bệnh di truyền
- • gen trội, gen lặn trên NST X
- • Gen lặn trên NST X và trên NST thường
- • gen trội trên NST X và trên NST X
- ✔ Gen trội, gen lặn trên NST thường
[Một đáp án]
Câu 112: Bệnh gây hậu quả chết thai nam là do
- ✔ Đột biến gen trội trên NST X
- • Đột biến gen lặn trên NST X
- • Đột biến gen trội trên NST thường
- • Đột biến gen lặn trên NST thường
[Một đáp án]
Câu 113: Trong nhóm bệnh tật di truyền đơn gen nếu bố bệnh toàn sinh con gái bệnh thì bệnh đc giải thích do
- ✔ di truyền gen trội NST X
- • di truyền gen lặn trên NST thường
- • di truyền gen lặn trên NST thường
- • di truyền gen trội trên NST thường
[Một đáp án]
Câu 114: Nếu gen đột biến là trội nên NST thường thì khả năng giao phối hay gặp trong quần thể để bệnh truyền cho thế hệ sau là
- • Aa × aa
- • xA xa × X a Y
- ✔ AA × Aa
- • Aa × Aa
[Một đáp án]
Câu 115: Cơ chế gây bệnh hồng cầu bia ( HbC ) là
- • Đột biến thay thế aa số 6 của chuỗi globin beta thứ 4 là glutamic bằng Valin
- • Đột biến thay thế aa số 26 của chuỗi globin beta thứ 4 là glutamic bằng Valin
- ✔ Đột biến thay thế aa số 6 của chuỗi globin beta thứ 4 là glutamic bằng Lysin
- • Đột biến thay thế aa số 26 của chuỗi globin beta thứ 4 là glutamic bằng Lysin
[Một đáp án]
Câu 116: Cơ chế gây bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm
- ✔ Đột biến thay thế aa số 6 của chuỗi globin beta thứ 4 là glutamic bằng Valin
- • Đột biến thay thế aa số 26 của chuỗi globin beta thứ 4 là glutamic bằng Valin
- • đột biến thay thế aa số 6 của chuỗi globin beta thứ 4 là glutamic bằng Lysin
- • Đột biến thay thế aa số 26 của chuỗi globin beta thứ 4 là glutamic bằng Lysin
[Một đáp án]
Câu 117: Thiếu hụt glucose - 6 - phosphatedehydrogenase , chọn câu SAI
- ✔ là bệnh mắc phải do dùng thuốc
- • Đặc trưng bởi thiếu máu tán huyết
- • Glutathion bị giữ ở dạng oxi hóa
- • Hồng cầu mất khả năng khử độc tác nhân oxi hóa
[Một đáp án]
Câu 118: Đặc điểm của bệnh galactose huyết , ngoại trừ
- • Thiếu galactokinase
- • Thiếu galactose - 1 - phosphate uridyl transferase
- ✔ gây đục thủy tinh thể do lắng đọng glucitol
- • gây tổn thương gan , chậm phát triển trí tuệ
[Một đáp án]
Câu 119: Đặc điểm của bệnh porphyrin bẩm sinh thuộc hồng cầu ( CEP ) , ngoại trừ
- ✔ di truyền theo qui luật allel trội trên NST thường
- • Thiếu enzyme uroporphyrinogen III synthase
- • Da của người bệnh cực kỳ nhạy cảm với ánh sáng
- • Ứ đọng uroporphyrin và coproprophyrin
[Một đáp án]
Câu 120: Nguyên nhân di truyền của bệnh Hemophilia A
- • Đột biến gen trội trên NST thường làm ức chế tổng hợp chuỗi beta globin tạo huyết cầu tố bào thai di truyền
- • Đột biến gen lặn trên NST X làm thiếu yếu tố đông máu số XI
- ✔ Đột biến gen lặn trên NST X làm thiếu yếu tố đông máu số VIII
- • Đột biến gen lặn trên NST X làm thiếu yếu tố đông máu số IX
[Một đáp án]
Câu 121: Khi cơ chế tổng hợp quá nhiều enzyme ALA dehydrogenase có thể gây bệnh
- • bệnh galactose huyết
- • bệnh tích glycogen
- ✔ bệnh phorphyrin cấp từng cơn
- • Bệnh phenylceton niệu
[Một đáp án]
Câu 122: Chế độ ăn hạn chế đường lactose áp dụng trong phòng bệnh di truyền nào
- • bệnh tích glycogen
- • bệnh phorphyrin bẩm sinh thuộc hồng cầu
- • Bệnh thiếu glucose - 6 - phosphat dehydrogenase
- ✔ Bệnh galactose huyết
[Một đáp án]
Câu 123: Hemoglobin của người trưởng thành bình thường
- ✔ HbA
- • HbF
- • HbD
- • HbE
[Một đáp án]
Câu 124: khi tan máu mà dùng nhóm thuốc barbituric , có thể gây bệnh
- ✔ bệnh phorphyrin cấp từng cơn
- • bệnh tích oxalic
- • bệnh phenylceton niệu
- • bệnh alcapton niệu
[Một đáp án]
Câu 125: Để điều trị bệnh phenylceton niệu trước tiên phải
- • thay thế gen bệnh
- • chế độ ăn tiết chế đường hoa quả chín
- ✔ chế độ ăn nghèo phenylalanin trong khẩu phần
- • chế độ ăn tiết chế đường sữa bò
[Một đáp án]
Câu 126: Tần số đột biến gen tự nhiên phụ thuộc vào
- • kích thước gen
- • tốc độ sao chép DNA
- • cấu trúc không gian của DNA
- ✔ hoạt tính sửa sai của DNA polymerase
[Một đáp án]
Câu 127: Ung thư vú hay gặp ở nhiều hơn ở
- • phụ nữ Đông Nam Á
- • phụ nữ Châu Phi
- ✔ phụ nữ Bắc Âu
- • phun nữ Nam Mỹ
[Một đáp án]
Câu 128: Bệnh nào không phải do đột biến gen sửa chữa DNA gây ra
- • HC Bloom
- ✔ Galactosemia
- • HC Werner
- • Ung thư trực tràng
[Một đáp án]
Câu 129: Cho các bệnh sau : 1. Bạch tạng ; 2 . Thalassemia ; 3 . Galactose huyết ; 4. Mù màu ; 5. Porphyrin cấp từng cơn ; 6 . Hồng cầu liềm ; 7. Tích oxalic ; 8. Tích glycogen ; 9. Hemophilia ; 10. Tăng cholesterol máu có tính gia đình ; 11. Teo cơ Duchener ; 12. Phenylceton niệu ; 13. Dính thừa ngón ; 14. Hồng cầu nhỏ .Đâu là nhóm bệnh do đột biến gây tắc nghẽn enzyme gây ra
- ✔ 1,3,5,7,8,10,12
- • 1,2,3,4,7,8,12
- • 1,4,7,8,9,11,13
- • 1,2,6,7,9,13,14
[Một đáp án]
Câu 130: Để giải thích cơ chế chỉ gây quái thai trong bất thường bẩm sinh đó là
- ✔ Do rối loạn vật chất di truyền có sẵn hay mới phát sinh
- • Do các tác nhân
- • Do rối loạn quá trình phân bào
- • Do chết tế bào có định hướng
[Một đáp án]
Câu 131: Đặc điểm của hội chứng trisomi , ngoại trừ
- • có bộ NST 2n+1
- • có thể gặp ở NST thường
- • có thể gặp ở NST giới tính
- ✔ hiếm gặp ở người
[Một đáp án]
Câu 132: Các hội chứng trisomi , ngoại trừ
- ✔ turner
- • Klinefelter
- • Down
- • Edward
[Một đáp án]
Câu 133: Người nam bị hội chứng Patau lệch bội khảm có tế bào di truyền
- ✔ 46 , XY/47,XY,+13
- • 46,XY/47,XY,+18
- • 46,XY/47,XY,+21
- • 46,XY/47,XXY
[Một đáp án]
Câu 134: Đặc điểm của hội chứng monosomi ở người ,ngoại trừ
- • có bộ NST là 2n-1
- ✔ có thể gặp ở NST thường
- • có thể gặp ở NST X
- • Điều trị bệnh bằng hormon phát triển và estrogen
[Một đáp án]
Câu 135: Trẻ có karyotype 46,XX/47,XX+18 là do
- • Cặp số 18 không phân ly trong phân cắt lần đầu của hợp tử
- ✔ Cặp số 18 không phân ly trong phân cắt lần hai của hợp tử
- • Cặp số 18 không phân ly trong giảm phân tạo giao tử
- • Do thất lạc NST 18
[Một đáp án]
Câu 136: Bố mẹ bình thường sinh con bị Down lệch bội thì nhận định nào là KHÔNG ĐÚNG
- • con có karyotype 47,XX (XY) ,+21
- • Có thể sàng lọc trước sinh những thai có nguy cơ bị Down bằng Triptest
- ✔ Bệnh down có tính di truyền
- • Con bị bệnh là đột biến mới phát sinh trong quá trình tạo giao tử hay quá trình phân cắt của hợp tử
[Một đáp án]
Câu 137: Hội chứng tiếng mèo kêu thuộc loại đột biến
- • Chuyển đoạn
- • Lặp đoạn
- • Đảo đoạn
- ✔ Mất đoạn
[Một đáp án]
Câu 138: nhận định đúng nhất về cơ chế của hội chứng lưỡng tính giả nữ
- • do đột biến làm biến đổi cơ quan sinh dục
- • do đột biến gen lặn trên NST X làm tăng tác dụng của androgen
- • do đột biến gen lặn trên NST X làm giảm tác dụng của androgen gây hội chứng kháng androgen hoàn toàn hoặc không hoàn toàn
- ✔ do có karyotype là 46, XX và có buồng trứng
[Một đáp án]
Câu 139: tại một trạm y tế có 1 bé gái đc đưa đến khám vớI lý do có nhiều bất thường về đầu mặt cổ như thừa da gáy , mũi tẹt , 2 mắt xa nhau ,lưỡi dày dài luôn thè ra ,thiểu năng trí tuệ. Đó là dấu hiệu biểu hiện của hội chứng
- • Edward
- • Turner
- ✔ Down
- • Patau
[Một đáp án]
Câu 140: Người nam có karyotype 47,XXY
- ✔ có 1 vật thể Y và 1 vật thể Barr trong nhân tế bào
- • Có một vật thể Y trong nhân tế bào
- • Có một vật thể Y và hai vật thể Barr trong nhân tế bào
- • Có vật thể Barr và vật thể dùi trống
[Một đáp án]
Câu 141: Để sơ bộ xác định người bị hội đồng Klinefelter thì xét nghiệm đơn giản nhất có thể đc vận dụng là
- • Karyotype
- ✔ Vật thể Barr
- • Vật thể Y
- • Định lượng nội tiết tố nam testosteron
[Một đáp án]
Câu 142: Tại một bệnh viện trung ương , có 1 nam thanh niên 25 tuổi đến khám .Kết quả : cao quá cỡ , vú to ,tinh hoàn nhỏ có kiểu hình nam , trạng thái tinh thần vận động bình thường. Cần làm xét nghiệm đặc hiệu nào
- • Phân tích DNA
- • Định lượng nội tiết tố
- ✔ Làm tiêu bản NST
- • Định lượng enzyme
[Một đáp án]
Câu 143: Trong chẩn đoán trước sinh , kỹ thuật chọc dò dịch nước ối nhằm kiểm tra
- • Tính chất của nước ối
- • Tế bào tử cung của người mẹ
- ✔ Tế bào phôi bong ra trong nước ối
- • Nhóm máu của thai nhi
[Một đáp án]
Câu 144: Sàng lọc di truyền gồm
- • Trước thai , sau thai và khi sinh
- • Trẻ sơ sinh , trẻ dậy thì và trong cộng đồng
- • Trước hôn nhân , trước thai và sau thai
- ✔ Sau sinh , trẻ sơ sinh và trong cộng đồng
[Một đáp án]
Câu 145: siêu âm thai phụ phát hiện hội chứng Down sau
- • 4 - 8 tuần
- • 8 - 12 tuần
- ✔ 12 - 14 tuần
- • 21 - 24 tuần
[Một đáp án]
Câu 146: Thời điểm tốt nhất để sinh tiết tua nhau thai là
- • tuần thứ 6 - 8
- ✔ tuần thứ 8 - 10
- • tuần thứ 10 - 12
- • tuần thứ 12 - 14
[Một đáp án]
Câu 147: Năm 2009 , các bệnh mà VN đã sàng lọc bệnh cho trẻ sơ sinh , ngoại trừ
- • Bệnh suy giáp trạng bẩm sinh
- • bệnh thalassemia
- • Bệnh thiếu men ( G6PD )
- ✔ Bệnh phorphyrin cấp từng cơn
[Một đáp án]
Câu 148: Triptest trong sàng lọc di truyền
- • Định lượng các enzyme có trên bề mặt hồng cầu của trẻ sau sinh
- • Định lượng các enzyme ,siêu âm thai , đo độ dài da gáy
- ✔ Định lượng AFP , HCG và uE3 trong huyết thanh của mẹ
- • Phân tích DNA , điện di huyết sắc tố định lượng enzyme
[Một đáp án]
Câu 149: Cho các dạng bất thường sau : 1. Điếc do viêm tai trong ; 2. Bệnh HbS ; 3. Cận thị học đường ; 4. Bệnh thalassemia ; 5 . Bệnh Down ; 6 . Dính thừa ngón cái .Vậy bất thường bẩm sinh ở tế bào là
- • 3 và 5
- • 1 và 3
- • 5 và 6
- ✔ 2 và 4
[Một đáp án]
Câu 150: Nguyên tắc của phòng bệnh di truyền, ngoại trừ
- • Tránh và hạn chế các tác hại của các tác nhân
- • Ngăn ngừa sớm tác hại của gen đột biến
- ✔ Cần phát hiện sớm , điều trị sớm và điều trị suốt đời
- • Giảm khả năng nhận gen bệnh ở thế hệ sau và cần cho lời khuyên di truyền
[Một đáp án]
Câu 151: Hội chứng Prader - Willi có liên quan đến sự thèm ăn , béo phì , thể trạng thấp bé ,trí tuệ kém phát triển. Bệnh nhân mắc hội chứng này do có sự mất đoạn nhỏ trên NST số 15 . Để chẩn đoán bệnh này , kỹ thuật nào dưới đây cho kết quả chính xác và nhanh nhất
- • phương pháp xét nghiệm NST với kỹ thuật nhuộm chuẩn ( Giemsa )
- • Phương pháp xét nghiệm NST với kỹ thuật băng
- ✔ phương pháp lai tại chỗ phát huỳnh quang ( FISH )
- • phương pháp nghiên cứu di truyền tế bào
[Một đáp án]
Câu 152: Một phụ nữ 24 tuổi mới lập gia đình và bị sẩy thai 2 lần liên tiếp .Người phụ nữ này đến khám tại bệnh viện phụ sản và sau khi khám bác sĩ đã chỉ định làm NST đồ ; Người vợ : 46 , XX . Hỏi xác suất có một đứa con khỏe mạnh không mắc bệnh di truyền của cặp vợ chồng này là bao nhiêu %
- ✔ 0%
- • 25%
- • 50%
- • 75%
[Một đáp án]
Câu 153: Trong trường hợp này thì bác sĩ sẽ đưa ra lời khuyên tư vấn di truyền nào sau đây là hợp lý nhất
- • Xin trứng của người khác để làm thụ tinh ống nghiệm
- ✔ Xin tinh trùng của người khác để làm thụ tinh ống nghiệm
- • Xin trứng và tinh trùng để thụ tinh ống nghiệm
- • Không thể sinh đc những đứa con hoàn toàn khỏe mạnh, chỉ nên nhận con nuôi
[Một đáp án]
Câu 154: Trong cơ thể sống , các nguyên tố phổ biến là
- ✔ C , H , O , N , P
- • C , H , Zn , K , S
- • H , C , Cl , Mg , S
- • C , H , O , Ca , K
[Một đáp án]
Câu 155: Các nguyên tố C , H , O đc coi là nguyên tố sinh học phổ biến vì
- • Cấu tạo nên mọi vật chất sống
- ✔ Chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sống
- • Không kết hợp với nhau và với nhiều nguyên tố khác
- • Có tính chất lí hóa phù hợp với thế giới sống
[Một đáp án]
Câu 156: Nucleotide là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào dưới đây
- ✔ DNA
- • Protein
- • Glucid
- • Lipid
[Một đáp án]
Câu 157: Các phân tử nào dưới đây đc cấu trúc theo nguyên tắc đa phân
- • DNA, lipid ,protein
- • Protein, ATP, DNA
- ✔ DNA , protein , carbohydrat
- • DNA, lipid , carbohydrates
[Một đáp án]
Câu 158: Liên kết peptide nằm trong cấu trúc của loại phân tử
- • DNA
- ✔ Protein
- • Carbohydrate
- • Lipid
[Một đáp án]
Câu 159: Phân tử nào sau đây có chức năng đa dạng nhất
- ✔ Protein
- • Carbohydrate
- • DNA
- • Lipid
[Một đáp án]
Câu 160: Phân tử nào có chức năng lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền
- • Lipoprotein
- • Carbohydrate
- • Protein
- ✔ DNA
[Một đáp án]
Câu 161: Chức năng không có ở protein là
- ✔ Truyền đạt thông tin di truyền
- • Cấu trúc
- • Xúc tác quá trình trao đổi chất
- • Điều trị hoạt động của tế bào
[Một đáp án]
Câu 162: Loại liên kết hóa học góp phần duy trì cấu trúc không gian của ADN là
- ✔ Hidro
- • Cộng hóa trị
- • Ion
- • Kị nước
[Một đáp án]
Câu 163: Hoạt động nào sau đây không có ở tế bào sống
- • Sinh sản
- • Trao đổi chất
- ✔ Không cảm ứng
- • Tổng hợp các chất
[Một đáp án]
Câu 164: Vi khuẩn E.coli không có
- • DNA
- ✔ Bao nhân với hai màng đơn vị
- • Ribosome
- • NST
[Một đáp án]
Câu 165: Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ
- ✔ Phospholipid và protein
- • Phospholipid và peptidoglycan
- • Protein và peptidoglycan
- • Peptidoglycan và Protein Histon
[Một đáp án]
Câu 166: Vật chất di truyền cần thiết của tế bào vi khuẩn
- • DNA kết hợp với Protein
- • Plasmide
- ✔ DNA không kết hợp với Protein Histon
- • DNA và plasmide có protein bao bọc
[Một đáp án]
Câu 167: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào, bởi vì
- • Nhân chứa đựng các bào quan của tế bào
- • Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào
- • Nhân có thể liên hệ với màng tế bào chất nhờ mạng lưới nội chất
- ✔ Nhân chứa nhiễm sắc thể - là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào
[Một đáp án]
Câu 168: Bào quan nào thực hiện chức năng tổng hợp
- ✔ Mạng nội chất nhám
- • Liosome
- • Dịch trong suốt
- • Bộ xương tế bào
[Một đáp án]
Câu 169: Ti thể có khả năng tự nhân đôi là do ti thể có chứa
- ✔ Nucleic acid
- • Ribosome riêng
- • Enzyme hô hấp
- • Protein riêng
[Một đáp án]
Câu 170: Cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật
- • Màng cellulose, ty thể , lạp thể
- • Màng cellulose, không bào
- ✔ Màng cellulose, lạp thể
- • Không bào , lạp thể
[Một đáp án]
Câu 171: Mỗi trung thể đc cấu tạo từ
- ✔ Hai trung tử có cấu hình trụ đứng vuông góc với nhau
- • Hai trung tử có cấu hình trụ đứng song song với nhau
- • Hai trung cầu nằm cạnh nhau
- • Các sợi dây tơ vô sắc
[Một đáp án]
Câu 172: Nếu bộ khung tế bào nhân chuẩn không có sợi trung gian thì tế bào sẽ
- • Không duy trì đc hình dạng
- • Không tạo nên được thoi vô sắc
- ✔ Giảm tính bền vững
- • Giảm kích thước tế bào
[Một đáp án]
Câu 173: Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào
- • Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và ion
- ✔ Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và các ion
- • Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và ion
- • Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phần tử tích điện
[Một đáp án]
Câu 174: Protein tổng hợp ở lưới nội chất có hạt đc vận chuyển đến nơi nào trong tế bào đc kể ra sau đây
- • Liosome
- ✔ Thể golgi
- • Ti thể
- • Lạp thể
[Một đáp án]
Câu 175: Thành tế bào có chức năng là
- • Cho các chất đi qua một cách có chọn lọc
- • Dấu hiệu nhận biết giữa các tế bào
- • Nơi định vị các enzyme theo trình tự nhất định
- ✔ Ổn định hình dạng tế bào
[Một đáp án]
Câu 176: Trong sự khuếch tán , một chất di chuyển qua màng tế bào
- ✔ Theo khuynh hướng nồng độ
- • Ngược với khuynh hướng nồng độ
- • Theo khuynh hướng nồng độ nhờ sự thủy phân ATP
- • Ngược với khuynh hướng nồng độ nhờ sự thủy phân ATP
[Một đáp án]
Câu 177: Điểm khác nhau giữa hai hiện tượng xuất bào và nhập bào là
- • Sự thành lập các bóng màng
- • Sự dung hợp các màng
- ✔ Hướng vận chuyển của các bóng màng
- • Sự vận chuyển của các bóng màng
[Một đáp án]
Câu 178: NST biến đổi qua các kì nguyên phân được bộc lộ rõ nhất ở mặt nào sau đây
- ✔ Hình thái
- • Cấu trúc
- • Cấu tạo hóa học
- • Số lượng
[Một đáp án]
Câu 179: Về choresteron trong màng tế bào
- • Chiếm tỷ lệ khoảng 55%
- • Làm tăng tính linh động của tế bào
- ✔ Nằm xen kẽ giữa các phospholipid và ở cả 2 lớp lipid màng
- • là thành phần chủ yếu của lipid màng
[Một đáp án]
Câu 180: Sự tự động khép kín , tái hợp nhanh khi bị xé hay rách của màng kép lipid là do
- ✔ Tính chất giấu đầu kị nước khỏi nước hình thành một túi kín
- • Do sự đổi chỗ linh hoạt theo chiều ngang của các phân tử lipid
- • Sự tham gia của một số protein màng
- • Sự glycolsyl hóa hình thành lớp áo tế bào vững chắc
[Một đáp án]
Câu 181: Bơm Ca (2+) trong màng lưới nội sinh chất nhẵn để tạo sự co duỗi cơ
- • Không cần tiêu hao năng lượng, song vẫn có trường hợp phải tiêu dùng năng lượng
- • Là loại vận chuyển trung gian , cần protein vận tải
- • Không cần vận tải viên
- ✔ Là một loại protein màng
[Một đáp án]
Câu 182: Diễn biến không xảy ra tại lòng ty thể trong chức năng hô hấp tế bào
- • Chu trình Krebs biến pyruvat thành acetyl CoA
- ✔ Quá trình phân ly của glucose thành 2 acid pyruvic
- • Quá trình nhận và nhường điện tử để chất nhận điện từ cuối cùng là O2 để hình thành H2O
- • Quá trình đẩy H+ ra khỏi lòng tiêu thể
[Một đáp án]
Câu 183: Đặc điểm không phải của vận chuyển thụ động
- • Là một loại vận chuyển thấm
- • Không cần dùng năng lượng
- ✔ Chỉ vận chuyển được theo một chiều nhất định
- • Không có bất kỳ sự liên kết nào giữa vận chuyển và chất khác
[Một đáp án]
Câu 184: Nguyên nhân dễ di căn của tế bào ung thư
- ✔ Do chúng tiết ra Fibronectin nhưng không giữ được nó trên bề mặt
- • Do chúng không tiết ra Fibronectin
- • Do chúng bám dính cơ chất
- • Do chúng rất linh động nhờ lớp kép lipid
[Một đáp án]
Câu 185: Nhân tế bào được xếp trong nhóm chức năng
- • Chuyển đổi năng lượng
- ✔ Kiểm soát sự trao đổi chất và tổng hợp
- • Phá vỡ
- • Nâng đỡ , cử động và liên lạc
[Một đáp án]
Câu 186: Đặc tính không phải của màng tế bào
- • Thể khảm
- ✔ Các phân tử Protein bị giữ chặt trong màng
- • Không cân xứng
- • Lớp đôi phospholipid
[Một đáp án]
Câu 187: Golgi là bào quan biệt hóa các loại màng của tế bào là do
- • Đi từ miền cis tới trans , có đầy đủ tất cả các túi dẹt mang đặc trưng của các màng bào quan
- • Quá trình thuần thực hóa định hướng địa chỉ giao nhận
- ✔ Tạo ra các túi có cấu tạo màng khác nhau , phù hợp với màng bào quan dịch
- • Góp phần tạo nên tiêu thể
[Một đáp án]
Câu 188: Tín hiệu endocrine không có đặc tính sau
- • Lấy dịch là các tế bào xa
- • Được tạo ra từ các tế bào nội tiết
- ✔ Tác động kiểm soát lại chính tế bào tạo ra nó do tuổi thọ của phân tử hormone rất dài
- • Theo đường tuần hoàn của máu và bạch huyết để đến các bộ phận trong cơ thể
[Một đáp án]
Câu 189: Câu nào sau đây là sai khi nó về chu trình Krebs
- • Có thể dùng nguyên liệu là đường , acid béo hay amino acid
- ✔ Tạo ra nhiều năng lượng nhất trong các quá trình cơ bản
- • Sản phẩm là ATP, NADH , FADH2
- • Cơ chất quan trọng nhất là Acetyl CoA
[Một đáp án]
Câu 190: Đoạn Okazaki là
- • Đoạn DNA được tổng hợp một cách liên tục trên DNA cũ trong quá trình nhân đôi
- • Một phân tử RNA thông tin được sao ra từ mạch không phải là mạch gốc của gen
- ✔ Các đoạn DNA mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn trên 1 trong 2 mạch của DNA cũ trong quá trình nhân đôi
- • Các đoạn DNA ribosome được tổng hợp từ các gen của nhân con
[Một đáp án]
Câu 191: Định nghĩa nào sau đây về gen là đúng nhất
- • Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin cho việc tổng hợp một protein quy định tính trạng
- • Một đoạn của phân tử DNA tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein như gen điều hòa, gen khởi hành, gen vận hành
- • Một đoạn của phân tử DNA chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại RNA thông tin, vận chuyển và ribosome
- ✔ Là một đoạn của phân tử DNA có chức năng di truyền
[Một đáp án]
Câu 192: Sao chép DNA ở nhân nguyên thủy
- • Tốc độ di chuyển của DNA polymerase chậm ( khoảng 50 nu / giây )
- • Có nhiều replicon
- ✔ Có sự tham gia của DNA polymerase III
- • Có trên 2000 chạc ba sao chép
[Một đáp án]
Câu 193: Intron là
- • Đoạn gen mã hóa amino acid
- ✔ Đoạn gen không mã hóa trình tự các amino acid
- • Gen phân mảnh xen kẽ các exon
- • Đoạn gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã
[Một đáp án]
Câu 194: Promoter là
- ✔ Trình tự DNA cho phép khởi đầu phiên mã
- • Ở nhân thực gồm hộp CAAT và hộp GC
- • Ở vi khuẩn gồm trình tự - 35 và trình tự - 10
- • Là nơi gắn yếu tố sigma của vi khuẩn
[Một đáp án]
Câu 195: Cho (1) Hộp TATA ; (2) Hộp GC ; ( 3 ) Hộp CAAT ; (4) Hộp TTGACA .Promoter nhân nguyên thủy
- • 1 - 3 - 2
- ✔ 1 - 4
- • 1 - 4 - 2
- • 1 - 2 - 3 - 4
[Một đáp án]
Câu 196: Đuôi polyA đầu 3' - mRNA không có vai trò
- • Vận chuyển mRNA ra tế bào chất
- • Vòng hóa mRNA giúp tái sử dụng ribosome
- ✔ Cắt loại intron , nối exon
- • Bảo vệ mRNA
[Một đáp án]
Câu 197: Tính chất nào không đặc hiệu cho tRNA
- • Chiều dài khoảng 73 - 93 nucleotide
- • Mạch đơn cuộn lại thành chiếc lá chẻ ba
- • Đầu mút 3' kết thúc CCA gắn amino acid
- ✔ Một đoạn tRNA có thể mang nhiều amino acid khác nhau
[Một đáp án]
Câu 198: Phản ứng nào không phải của tRNA trong quá trình sinh tổng hợp protein
- • Amynoacyl hóa
- ✔ Formyl hóa tRNA mở đầu
- • Gắn những yếu tố kết thúc
- • Gắn ribosome
[Một đáp án]
Câu 199: tRNA gắn với acid amin nhờ enzyme
- • Peptidyl transferase
- ✔ Amynoacyl tRNA synthetase
- • ATP - synthetase
- • Peptidase
[Một đáp án]
Câu 200: Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự
- ✔ Vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gen cấu trúc ( Z , Y , A )
- • Gen điều hòa - vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gen cấu trúc ( Z , Y , A )
- • Gen điều hòa - vùng khởi đầu - vùng vận hành - nhóm gen cấu trúc ( Z , Y , A )
- • Vùng khởi động - gen điều hòa - vùng vận hành - nhóm gen cấu trúc ( Z , Y , A )
[Một đáp án]
Câu 201: Operator là
- • Đoạn mRNA gắn được protein điều hòa
- ✔ Đoạn DNA chuyên biệt gắn được vào protein điều hòa
- • Đoạn DNA nằm trước promoter
- • Gen tổng hợp protein
[Một đáp án]
Câu 202: Quá trình giải mã kết thúc khi
- • Ribosome rời khỏi mRNA và trở lại dạng tự do với hai tiểu phần lớn và bé
- • Ribosome di chuyển đến mã bộ ba AUG
- • Ribosome gắn amino acid vào vị trí cuối cùng của chuỗi polypeptide
- ✔ Ribosome tiếp xúc với một trong các mã bộ ba UAA ,UAG , UGA
[Một đáp án]
Câu 203: Một mạch của phân tử DNA có trình tự 3' TACCTT 5 ' . Các anticodon đối với mRNA được phiên mã từ DNA trên đó là
- • ATGGAA
- • AUGGAA
- • TACCTT
- ✔ UACCUU
[Một đáp án]
Câu 204: Theo mô hình operon Lactose ,vì sao protein ức chế bị mất tác dụng
- ✔ Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó
- • Vì protein ức chế bị phân hủy khí có lactose
- • Vì lactose làm gen điều hòa không hoạt động
- • Vì gen cấu trúc làm gen điều hòa bị bất hoạt
[Một đáp án]
Câu 205: Điều nào không đúng với DNA ligase
- • Hình thành liên kết phosphodiester giữa các polynucleotide
- • Cần thiết cho việc sữa chữa các DNA hư hỏng
- ✔ Loại bỏ mồi
- • Nối các đoạn Okazaki
[Một đáp án]
Câu 206: Primase bắt đầu hoạt động khi
- ✔ N - protein nhận diện vị trí gắn mồi
- • N - protein nhận diện được Ori
- • Protein - B nhận diện được Ori
- • Tạo phức hợp với các chuỗi polypeptid
[Một đáp án]
Câu 207: Cơ chế sửa sai DNA trong quá trình tự nhân đôi được đảm bảo thông qua vai trò của enzyme
- • Helicase
- • Topoisomerase
- • DNA gyrase
- ✔ DNA polymerase
[Một đáp án]
Câu 208: Cho các thông tin sau : 1. Cắt liên kết hidro ; 2. Tạo bong bóng sao chép ; 3.Tháo xoắn DNA ; 4. lắp nucleotide ; 5. gắn mồi .Chọn thứ tự đúng
- • 2-1 -4-3-5
- • 1-2-5-4-3
- • 2-1-4-5-3
- ✔ 3-1-2-5-4
[Một đáp án]
Câu 209: Sự sao chép DNA bị chặn khi
- • Rep - protein gắn với DNA gốc
- • DNA ligase nối các đầu của polynucleotide đã hình thành
- ✔ SSB protein tách khỏi DNA
- • Topoisomerase II tách hai phân tử DNA lồng ghép vào
[Một đáp án]
Câu 210: Tiểu đơn vị của tế bào nhân nguyên thủy được cấu tạo từ
- • 31 phân tử Protein , 1 rRNA 23S , 1 rRNA 5S
- ✔ 21 phân tử Protein, 1 rRNA 16S
- • 49 phân tử Protein, 1 rRNA 28S , 1 rRNA 5 ,8S , 1 rRNA 5S
- • 33 phân tử Protein, 1 rRNA 18S
[Một đáp án]
Câu 211: Trong quá trình giải mã , amino acid tự do
- • Đến ribosome dưới dạng ATP hoạt hóa
- ✔ Được hoạt hóa thành dạng hoạt động nhờ ATP, sau đó liên kết với tRNA đặc hiệu để tạo nên phức hợp ( amino acid - tRNA) , quá trình này diễn ra dưới tác dụng của các enzyme đặc hiệu
- • Được gắn với tRNA nhờ enzyme đặc hiệu tạo thành phức hệ amino acid tRNA để phục vụ cho quá trình giải mã ở ribosome
- • Trực tiếp đến ribosome để phục vụ cho quá trình giải mã
[Một đáp án]
Câu 212: Tryptophan được gọi là đồng ức chế vì
- • Ức chế đồng thời các gen tổng hợp enzyme
- • Ức chế đồng thời các quá trình tổng hợp tryptophan
- ✔ Ức chế đồng thời khi gắn với các chất ức chế gốc
- • Ức chế đồng thời khi gắn vào operator
[Một đáp án]
Câu 213: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử RNA
- • Tất cả các loại RNA đều có cấu tạo mạch thẳng
- ✔ tRNA có chức năng vận chuyển amino acid tới ribosome
- • mRNA được sao y khuôn từ mạch gốc của DNA
- • Trên các tRNA có các anticodon giống nhau
[Một đáp án]
Câu 214: Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân chính lý giải tại sao lắp rắp sai trong sao mã ít nguy hiểm hơn lắp ráp sai trong quá trình tự sao
- • Sao mã bị lắp rắp sai tạo ra 1 số ít mRNA trong rất nhiều phân tử mRNA tạo ra ( vì không thể có sự lắp ráp sai liên tiếp ) nên số phân tử Protein bị đột biến ít hơn do đó không ảnh hưởng mấy đến chức năng của cơ thể
- ✔ Quá trình sao mã không bao giờ có sai sót nên không gây hậu quả gì
- • Tự sao nếu lắp ráp sai sẽ di truyền cho thế hệ sau , có thể ảnh hưởng xấu đến sức sống của cơ thể
- • mRNA tồn tại trong một thời gian ngắn , DNA tồn tại trong một thời gian dài
[Một đáp án]
Câu 215: Gen là một đoạn của phân tử DNA
- ✔ Mang thông tin mã hóa chuỗi polypeptide hay phân tử RNA
- • Mang thông tin di truyền của các loài
- • Mang thông tin cấu trúc của phân tử Protein
- • Chứa các bộ 3 mã hóa amino acid
[Một đáp án]
Câu 216: Bước nào sau đây không có trong tách chiết DNA
- • Phá vỡ tế bào , bộc lộ tế bào chất
- • Tách DNA ra khỏi hỗn hợp trên bằng Phenol / Chlorofrom / isoaminalcohol
- ✔ Cắt giới hạn DNA
- • Tinh sạch DNA bằng phương pháp tủa với cồn và ion hóa trị I
[Một đáp án]
Câu 217: Chu trình nhiệt của PCR bao gồm
- • Gắn mồi - biến tính - kéo dài
- • Gắn mồi - kéo dài - kết thúc
- ✔ Biến tính - gắn mồi - kéo dài
- • Biến tính - gắn mồi - kết thúc
[Một đáp án]
Câu 218: Kỹ thuật Northern blot đc sử dụng để
- • Phát hiện gen
- • phát hiện protein
- • nghiên cứu sự biểu hiện gen
- ✔ phát hiện RNA
[Một đáp án]
Câu 219: Hai acid nucleotide sợi đơn trong điều kiện thích hợp có thể bắt cặp tạo sợi đội , gọi là
- ✔ Lai phân tử
- • Khuếch đại gen
- • Giải trình tự
- • Tạo dòng gen
[Một đáp án]
Câu 220: Tính đặc hiệu của PCR , phụ thuộc vào
- ✔ Thiết kế mồi
- • Loại polymerase đc sử dụng
- • Nhiệt độ ở bước biến tính
- • nhiệt độ ở bước kéo dài
[Một đáp án]
Câu 221: Kỹ thừa reverse transcriptase PCR
- • là PCR phiên mã kép
- ✔ là PCR phiên mã ngược
- • xét nghiệm DNA tế bào ung thư
- • xét nghiệm proteomics
[Một đáp án]
Câu 222: Chẩn đoán sớm nguy cơ gây ung thư có thể dùng mỹ thuật
- ✔ Xét nghiệm gen
- • Xét nghiệm tế bào lão hóa nhanh
- • Xét nghiệm cấu trúc tế bào
- • Xét nghiệm NST số 21
[Một đáp án]
Câu 223: Ông A mang gen bệnh lấy vợ không mang gen bệnh sinh ra đứa trẻ có kiểu hình bình thường .Kỹ thuật nào giúp xác định xem con của họ có mang gen bệnh hay không
- • kỹ thuật kháng sinh đồ
- ✔ kỹ thuật PCR gen bệnh với mồi đặc trưng
- • kỹ thuật xét nghiệm hình thái NST
- • kỹ thuật xét nghiệm cấu dạng tế bào
[Một đáp án]
Câu 224: Adenovirus Real - time PCR là kỹ thuật xét nghiệm tìm tác nhân DNA virus Adenovirus
- ✔ Đòi hỏi phải có cặp mồi đặc trưng cho các đoạn gen của Adenovirus
- • Đòi hỏi phải tinh sạch hoàn toàn DNA sợi đơn của virus
- • đòi hỏi phải có cặp mồi đặc trưng của các đoạn RNA của Adenovirus
- • đòi hỏi lượng virus phải có tải lượng lớn
[Một đáp án]
Câu 225: Sự rối loạn của cặp NST tương đồng ở các tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện các loại giao tử mang bộ NST
- • n , 2n +1
- • n , n + 1 , n - 1
- ✔ 2n - 1 , 2n +1
- • n - 1 , n +1
[Một đáp án]
Câu 226: Ảnh này mô tả bệnh nhân bệnh gì
- ✔ Thai hội chứng Edward
- • Thai hội chứng Down
- • thai hội chứng XO
- • Thai hội chứng tiếng mèo kêu
[Một đáp án]
Câu 227: Ảnh này mô tả bệnh nhân bệnh gì
- ✔ bệnh nhân hội chứng Down
- • bệnh nhân hội chứng XO
- • bệnh nhân hội chứng Edward
- • bệnh nhân hội chứng Klinefelter
[Một đáp án]
Câu 228: Bộ NST của bệnh nhân này mang hội chứng gì
- • Turner
- • FXS : Fragile X syndrome
- ✔ Klinefelter
- • Patau
[Một đáp án]
Câu 229: Đây là bộ NST của
- • người mang rối loạn về giới tính
- ✔ người bình thường
- • người mang hội chứng Down
- • người mang hội chứng Patau
[Một đáp án]
Câu 230: Xét nghiệm tế bào học và xét nghiệm bộ gen tế bào giúp
- ✔ Chẩn đoán sớm bệnh tật , đặc biệt là trong giai đoạn bào thai
- • Không phát hiện tế bào ung thư
- • Chẩn đoán nhanh các gen di truyền
- • Chẩn đoán nhanh bệnh mãn tính không lây
[Một đáp án]
Câu 231: 1 bộ NST từ tế bào có dạng 47 ,XY ,+21 là của một cơ thể có
- • Dư một nhánh dài của NST số 21 trong bộ NST
- • Thoi vô sắc không được tạo ra trong quá trình phân bào
- ✔ Thoi vô sắc giúp NST số 21 di chuyển bị rối loạn
- • Thường từ các cơ thể không rõ về giới tính
[Một đáp án]
Câu 232: Bước nào sau đây không có trong quá trình phân lập bộ NST người
- • Quan sát tiêu bản NST ở dưới kính hiển vi quang học
- • Lập karyotyp
- • Tổng hợp các đánh giá và phân tích karyotyp , thăm khám lâm sàng
- ✔ Xử lý DNA bằng enzyme đặc trưng
[Một đáp án]
Câu 233: Phương pháp làm tiêu bản gián tiếp là phương pháp
- ✔ Nuôi cấy tế bào trong điều kiện phù hợp, sau đó kiểm tra bộ karyotype
- • Ly giải tế bào thu nhận NST rồi nhân đôi NST bằng hóa chất
- • Thu nhận tế bào từ người bệnh và kiểm tra ngay để bảo đảm độ chính xác
- • Thu nhận mẫu tế bào bệnh, bảo quản một thời gian mới có thể làm tiêu bản
[Một đáp án]
Câu 234: Chuyển vị là loại đột biến
- • Thay nu này bằng nu khác bất kì
- ✔ Thay nu này bằng nu khác cùng loại
- • Thay purin thành pyrin mimdin
- • Thay pirimidin thành purin
[Một đáp án]
Câu 235: Hậu quả của base đồng đẳng gây đột biến
- • Thay đổi cấu trúc base
- ✔ Thay đổi đặc tính bắt cặp
- • làm gãy phân tử DNA
- • tạo dạng hỗ biến
[Một đáp án]
Câu 236: Đột biến tự phát có thể do
- ✔ Hỗ biến của base
- • Khử amin base đồng đẳng
- • đột biến lệch khung khi polymerase sao chép các đoạn lặp lại của 1 nucleotide
- • Bị cảm ứng bởi hóa chất
[Một đáp án]
Câu 237: Đột biến nào không có tính hồi biến
- • Đột biến lặng
- • Đột biến lệch nghĩa
- • Đột biến vô nghĩa
- ✔ Đột biến do transposon
[Một đáp án]
Câu 238: Bộ NST lớn hơn 2n do bộ NST đc tăng 1 số chẵn hoặc lẻ lần là do
- • thụ tinh của các giao tử bất thường
- • sự phân chia bất thường của hợp tử
- ✔ sự phân chia bất thường của một hoặc vài cặp NST
- • Sự thụ tinh kép hoặc sự xâm nhập của tế bào cực
[Một đáp án]
Câu 239: Tế bào lệch bội được hình thành là do
- • NST không phân ly trong giảm phân
- • NST không phân ly trong quá trình phân cắt của hợp tử
- • Thất lạc NST
- ✔ NST bị bất hoạt
[Một đáp án]
Câu 240: Rối loạn cấu trúc NST sẽ không tạo ra kiểu NST
- • NST bị mất đoạn
- • NST được thêm đoạn
- • NST có hai tâm
- ✔ NST kép
[Một đáp án]
Câu 241: Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là
- ✔ Làm đứt gãy NST, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi DNA, tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các chromatid
- • Làm đứt gãy NST, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi DNA
- • Tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các chromatid
- • Làm đứt gãy NST dẫn đến rối loạn trao đổi chéo
[Một đáp án]
Câu 242: Chọn câu đúng
- • Đột biến là một dạng của thường biến di truyền
- • Tế bào Soma thường chịu tác nhân đột biến nhiều hơn tế bào sinh dục
- • Tế bào sinh dục thường chịu tác nhân đột biến nhiều hơn tế bào soma
- ✔ Đột biến có thể xảy ra ở tế bào soma hoặc ở tế bào sinh dục
[Một đáp án]
Câu 243: Guanin dạng hiếm kết cặp với thymin trong tái bản tạo nên
- • Nên 2 phân tử thymin trên cùng đoạn mạch DNA gắn nối với nhau
- • Đột biến A - T thành G - C
- ✔ Đột biến G - C thành A - T
- • Sự sai hỏng ngẫu nhiên
[Một đáp án]
Câu 244: Những người mắc hội chứng Di George có các triệu chứng như : suy giảm hệ miễn dịch , chậm phát triển thể chất , mệnh nhỏ có dạng như miệng cá , mặt dài , tai đóng thấp ...; NST đồ của những người này được viết như sau : 46 , XX ,del (22)(q11) hoặc 46 ,XY ,del(22)(q11).Dựa vào công thức NST đồ , hãy cho biết dạng bất thường cấu trúc NST mà những người này mắc phải là gì
- • Mất 11 đoạn nhánh dài NST số 22
- • Mất 22 đoạn nhánh dài NST số 11
- ✔ Mất vùng 1 băng 1 nhánh dài NST số 22
- • Mất vùng 2 băng 2 nhánh dài NST số 11
[Một đáp án]
Câu 245: Đột biến gen sửa chữa DNA gây bệnh
- ✔ Khô da nhiễm sắc tố
- • Down
- • Galactosemia
- • Polyp mũi
[Một đáp án]
Câu 246: Cơ chế nào đã dẫn đến đột biến lệch bội NST
- ✔ Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình phân bào
- • Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ cuối nguyên phân
- • Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình giảm phân
- • Do sự không phân ly của cặp NST ở kỳ sau của quá trình nguyên phân
[Một đáp án]
Câu 247: Những người mắc hội chứng Williams có NST đồ là 46,XX,del(7)(q11);46,XY,del(7)(q11).Để chẩn đoán bệnh này ,phương pháp nào dưới đây
- • Phương pháp nghiên cứu phả hệ
- ✔ Phương pháp lai tại chỗ phát huỳnh quang ( FISH)
- • Phương pháp PCR
- • Phương pháp nhuộm băng
[Một đáp án]
Câu 248: Chậm phát triển trí tuệ là một bệnh lý hay gặp ở trẻ em .Để xác định sự phát triển trí tuệ của trẻ chịu ảnh hưởng của di truyền hay môi trường xã hội ,người ta thống kê và tính đc hệ số di truyền là 38% .Như vậy tác nhân chủ yếu gây ra bệnh lý chậm phát triển trí tuệ là yếu tố ....
- • Di truyền
- ✔ Môi trường
- • Di truyền và môi trường
- • Không đủ dữ kiện để trả lời
[Một đáp án]
Câu 249: Lập phả hệ bên dưới theo dõi bệnh phenylceton niệu của một gia tộc Hãy xác định quy luật di truyền của bệnh này
- • Trội NST thường
- ✔ Lặn NST thường
- • Trội NST giới tính X
- • Lặn NST giới tính X
[Một đáp án]
Câu 250: Nếu người phụ nữ III - 3 kết hôn vớ một người không mắc bệnh di truyền này thì xác suất con của người phụ nữ này bị mắc bệnh tối đa là bao nhiêu %
- • 0%
- ✔ 25%
- • 50%
- • 75&
[Một đáp án]
Câu 251: Hãy xác định phả hệ trên tuân theo quy luật di truyền nào
- • Lặn NST thường
- ✔ Trội NST thường
- • Trội NST giới tính X
- • Lặn NST giới tính X
[Một đáp án]
Câu 252: Hãy xác định kiểu gen của cá thể III - 9 trong phả hệ trên , biết rằng trong quá trình tạo giao tử không tạo ra đột biến mới
- • XAXA hoặc XAXa
- • XaXa
- • AA hoặc Aa
- ✔ aa
[Một đáp án]
Câu 253: 1 người đàn ông chết vì bệnh Huntington , bệnh do gen trội nằm trên NST thường .Khẳng định nào sau đây là đúng nhất
- • Không có đủ thông tin để trả lời câu hỏi này
- • Tất cả con của người này sẽ chết vì bệnh Huntington
- • Các con trai của người này sẽ chết vì bệnh Huntington nhưng con gái thì không
- ✔ Bố ( hoặc mẹ ) hoặc cả hai bố mẹ của người đàn ông này đều bị bệnh Huntington
[Một đáp án]
Câu 254: Người chồng bị mù màu ,còn người vợ bình thường nhưng có mang một alen bệnh lặn .Kết quả nào sau đây cho phép kết luận bệnh mù màu là bệnh di truyền lặn NST giới tính X
- ✔ 1/2 số con trai và 1/2 số con gái bị mù màu
- • Tỉ lệ các con là 3 mù màu : 1 bình thường
- • Tất cả con gái bị mù màu ,còn con trai thì không ai bị
- • tất cả con trai bị mù màu ,còn con gái thì không ai bị
[Một đáp án]
Câu 255: Khi thống kê về bệnh suyễn ,người ta thấy 48% số cặp sinh đôi MZ và 25% cặp sinh đôi DZ có cùng biểu hiện bệnh .Dựa vào số liệu trên hãy xác đinh mức độ tác động của môi trường sống lên việc phát sinh bệnh suyễn là khoảng bao nhiêu %
- • 23%
- • 30%
- ✔ 70%
- • 75%
[Một đáp án]
Câu 256: Một phụ nữ 24 tuổi mới lập gia đình và bị sẩy thai 2 lần liên tiếp. Người phụ nữ này đến khám tại bệnh viện phụ sản và sau khi thăm khám bác sĩ đã chỉ định làm NST đồ cả 2 vợ chồng .Kết quả NST đồ như sau : Người chồng 45,XY,- 21 ,- 21,+t(21/21);Người vợ : 46,XX.Hỏi xác suất sảy thai lần nữa là bao nhiêu %
- • 0%
- • 25%
- ✔ 50%
- • 75%
[Một đáp án]
Câu 257: Hãy xác định kiểu gen của người II - 4 Khi theo dõi bệnh loạn dưỡng cơ Ducheme của một gia đình ,người ta lập được bảng phả hệ sau :
- • XAXA
- ✔ XAXA hoặc XAXa
- • XaXa
- • Tất cả đều sai
[Một đáp án]
Câu 258: Dưới đây là các công việc phải thực hiện khi phân tích một bảng phả hệ. 1 . Xác định quy luật di truyền của bệnh 2. Tính xác suất mắc bệnh của thế hệ tiếp theo 3. Sử dụng bảng punnett để tìm ra các kiểu gen chưa biết 4. Đánh số cá thể trong bảng phả hệ 5. Viết kiểu gen của nhiều cá thể trong phả hệ mà bạn có thể viết Hãy sắp xếp các công việc trên theo đúng thứ tự khi phân tích phả hệ
- • 1 - 5 - 3 - 2 - 4
- • 2 - 1 - 4 - 5 - 3
- • 3 - 4 - 5 - 2 - 1
- ✔ 4 - 1 - 5 - 3 - 2
[Một đáp án]
Câu 259: Dựa vào số liệu thống kê về bệnh động kinh ,người ta thấy 60% số cặp sinh đôi MZ và 20 % số cặp sinh đôi DZ có cùng biểu hiện bệnh Hãy xác định đúng hệ số di truyền H trong trường hợp trên là bao nhiêu %
- • 40%
- ✔ 50%
- • 60%
- • 80%
[Một đáp án]
Câu 260: Dựa vào số liệu thống kê về bệnh động kinh ,người ta thấy 60% số cặp sinh đôi MZ và 20 % số cặp sinh đôi DZ có cùng biểu hiện bệnh Kết luận về bệnh động kinh là đúng nhất
- • Bệnh động kinh di truyền chủ yếu do gen
- • Bệnh động kinh phát sinh do ảnh hưởng của điều kiện sống
- ✔ Tỉ trọng yếu tố di truyền và yếu tố môi trường tác động lên bệnh động kinh là ngang nhau
- • Không đủ dữ kiện để trả lời
[Một đáp án]
Câu 261: Về lý thuyết , số cặp sinh đôi cùng giới luôn bằng số cặp sinh đôi khác giới .Nhưng trong thực tế ,do hiện tượng sinh đôi .... nên số cặp sinh đôi cùng giới luôn nhiều hơn số cặp sinh đôi khác giới
- • cùng giới
- • khác giới
- ✔ MZ
- • DZ
[Một đáp án]
Câu 262: Hội đồng Williams có các triệu chứng cằm nhỏ , miệng rộng , môi dày ,mắt sưng húp ,trọng lượng lúc sinh thấp , tăng cân chậm ,hẹp động mạch chủ , có những bất thường về răng ,thận .Những người mắc hội chứng này có NST đồ là 46,XX,del(7)(q11);46,XY,del(7)(q11). Để chẩn đoán bệnh này ,phương pháp nào dưới đây cho kết quả chính xác và nhanh nhất
- • phương pháp nghiên cứu phả hệ
- ✔ phương pháp lai tại chỗ phát huỳnh quang
- • phương pháp xét nghiệm NST trực tiếp tế bào tủy xương
- • phương pháp xét nghiệm NST gián tiếp với tế bào hạch cầu máu ngoại vi
[Một đáp án]
Câu 263: Trong các trường hợp sau đây , trường hợp nào không được chỉ định làm các xét nghiệm chẩn đoán trước sinh
- • Tiền sử đã có con bị trisomi 21
- • Người mẹ mang thai từ 40 tuổi trở lên
- • Bố hoặc mẹ có mang NST chuyển đoạn
- ✔ Khi cần xác định giới tính trong những trường hợp bệnh di truyền trội liên kết NST giới tính
[Một đáp án]
Câu 264: Nếu người phụ nữ Ii - 3 của phả hệ bệnh loạn dưỡng cơ Ducheme dưới đây muốn sinh thêm 1 đứa con gái nữa thì xác suất mắc bệnh của đứa bé con gái sẽ là bao nhiêu %
- ✔ 0%
- • 25%
- • 50%
- • 100%
[Một đáp án]
Câu 265: Phả hệ dưới đây đc vẽ từ một gia tộc mắc bệnh viêm sắc tố võng mạc .Nếu người đàn ông III - 2 kết hôn với một người lành mạnh không mang gen bệnh thì xác suất con của người đàn ông này bị mắc bệnh là bao nhiêu %
- ✔ 0%
- • 25%
- • 50%
- • 100%
[Một đáp án]
Câu 266: Đây là phả hệ của một gia đình bị mắc bệnh viêm sắc tố võng mạc .Hãy cho biết bệnh này tuân theo quy luật di truyền nào
- • Trội NST thường
- ✔ Lặn NST thường
- • Trội NST giới tính X
- • Lặn NST giới tính X
[Một đáp án]
Câu 267: Một người phụ nữ không có tiền sử bệnh mù màu kết hôn với một người đàn ông bị bệnh mù màu. Như vậy xác suất mắc bệnh của con trai hoặc con gái của cặp vợ chồng này là bao nhiêu %
- ✔ 0%
- • 25%
- • 50%
- • 100%
[Một đáp án]
Câu 268: Một phụ nữ 24 tuổi mới lập gia đình có tiền sử thai chết lưu 2 tuần .Hai vợ chồng đến khám tại bệnh viện phụ sản và được bác sĩ chỉ định làm nhiễm sắc thể đồ (Karyotype). Kết quả NST đồ như sau: Người vợ: 46, XX; Người chồng: 45, XY, -21, -21, + t(21/21). Như vậy để cặp vợ chồng này có thể thực đưa con hoàn toàn khỏe mạnh thì bác sĩ sẽ đưa ra lời khuyên tư vấn di truyền nào sau đây là hợp lý nhất?
- • Không thể sinh được những đứa con hoàn toàn khỏe mạnh, chỉ nên nhận con nuôi
- • Xin trứng của người khác để làm thụ tinh trong ống nghiệm
- ✔ Xin tinh trùng của người khác để làm thụ tinh trong ống nghiệm
- • Xin trứng và tinh trùng của người khác để làm thụ tinh trong ống nghiệm
[Một đáp án]
Câu 269: Một cặp vợ chồng không bị mắc bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne, nhưng lại có 2 đứa con trai đều bị mắc bệnh này. Nếu người mẹ này tiếp tục sinh con thì xác suất để có được một đứa con không bị mắc bệnh này là bao nhiêu %?
- • 25%
- • 50%
- ✔ 75%
- • 100%
[Một đáp án]
Câu 270: Một cặp vợ chồng không bị mắc bệnh loạn dưỡng cơ Ducheme nhưng đứa con trai đầu lòng mắc bệnh và đã chết ,đứa con trai thứ hai cũng bắt đầu có những biểu hiện bệnh giống anh mình. Như vậy , nếu người mẹ này vẫn tiếp tục muốn có con trai thì xác suất đứa con trai không bị mắc bệnh này là bao nhiêu %
- • 25%
- ✔ 50%
- • 75%
- • 100%
[Một đáp án]
Câu 271: những người mắc hội chứng Di George triệu chứng như suy giảm hệ miễn dịch , chậm phát triển thể chất miệng nhỏ có dạng như miệng cá, mặt dài tai đóng thấp...; NST đồ của những người này đc viết như sau: 46,XX,del(22)(q11) hoặc 46,XY,del(22)(q11). dựa vào công thức nhiễm sắc thể đồ hãy cho biết dạng bất thường cấu trúc nhiễm sắc thể mà những người này mắc phải là gì
- • mất 11 đoạn nhánh dài nhiễm sắc thể số 22
- • mất 22 đoạn nhánh dài nhiễm sắc thể số 11
- ✔ một vùng một băng một nhánh dài nhiễm sắc thể số 22
- • mất dùng hai băng hai nhánh dài nhiễm sắc thể số 11
[Một đáp án]
Câu 272: Bệnh Huntington là bệnh di truyền trội nhiễm sắc thể thường người mắc bệnh này có thể được sinh ra trong gia đình có bố mẹ như thế nào
- • có bố hoặc mẹ bị bệnh
- • có cả hai bố mẹ đều mắc bệnh
- ✔ cả hai bố mẹ đều lành mạnh (gen bệnh ở bố mẹ có độ thấm hoàn toàn )
- • cả hai bố mẹ đều lành mạnh ( người con mắc bệnh mang đột biến mới )
[Một đáp án]
Câu 273: một thai phụ được bác sĩ siêu âm chẩn đoán là mang song thai như vậy xác định để thai phụ này sanh được một bé trai và một bé gái là bao nhiêu phần trăm
- • 12,5%
- • 25%
- ✔ 50%
- • 75%
[Một đáp án]
Câu 274: khi điều tra về sự di truyền của chỉ số thông minh, người ta thấy 80% các cặp sinh đôi MZ có cùng chỉ số thông minh còn ở các cặp sinh đôi DZ chỉ có 10% là cùng chỉ số thông minh như vậy nhân tố di truyền đóng góp khoảng bao nhiêu phần trăm trong việc hình thành trí thông minh
- • 22%
- • 70%
- ✔ 78%
- • 80%
[Một đáp án]
Câu 275: người vợ bị mù màu , còn người chồng bình thường kết quả nào sau đây cho phép kết luận bệnh mù màu là bệnh di truyền lặn nhiễm sắc thể giới tính X
- • 1/2 số con trai và 1/2 số con gái bị mù màu
- • tỷ lệ các con là 3 mù màu : 1 bình thường
- • tất cả các con gái bị mù màu , còn con trai thì không ai bị
- ✔ tất cả các con trai bị mù màu , còn con gái thì không ai bị
[Một đáp án]
Câu 276: trong các bệnh di truyền liệt kê dưới đây bệnh nào là di truyền trung gian
- • Tật thừa ngón
- • bệnh còi xương do giảm phosphate máu
- • bệnh tăng galactose trong máu
- ✔ bệnh thalassemia
[Một đáp án]
Câu 277: trong các bệnh di truyền liệt kê dưới đây bệnh nào di truyền lặn nhiễm sắc thể thường
- • bệnh máu khó đông
- • bệnh loạn dưỡng cơ Ducheme
- ✔ bệnh Tay - Sach
- • bệnh Thalassemia
[Một đáp án]
Câu 278: trong các bệnh di truyền liệt kê dưới đây bệnh nào là bệnh di truyền lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X
- • bệnh xơ hóa nang
- ✔ bệnh loạn dưỡng cơ Ducheme
- • Bệnh Tay - Sach
- • Bệnh phenylceton niệu
[Một đáp án]
Câu 279: trong các bệnh di truyền liệt kê dưới đây bệnh nào là bệnh di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường
- ✔ Tật thừa ngón
- • Bệnh loạn dưỡng cơ Ducheme
- • Bệnh Tay - Sach
- • Bệnh thalassemia
[Một đáp án]
Câu 280: khi khảo sát bệnh di truyền của một gia tộc bác sĩ đã lập được cây phả hệ sau hãy cho biết bệnh này tuân theo luật quy luật di truyền nào dưới đây
- • di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường
- • di truyền Trội NST giới tính X
- ✔ di chuyển liên kết nhiễm sắc thể giới tính y
- • không câu nào đúng
[Một đáp án]
Câu 281: khi khảo sát bệnh di truyền của một gia tộc bác sĩ đã lập cây gia hệ sau hãy cho biết bệnh này tuân theo quy luật di truyền nào dưới đây
- • trội nhiễm sắc thể thường
- ✔ trội nhiễm sắc thể giới tính X
- • lặn nhiễm sắc thể thường
- • lặn nhiễm sắc thể giới tính X
[Một đáp án]
Câu 282: khi khảo sát bệnh di truyền của một gia tộc bác sĩ đã lập được cây phá hệ sau hãy cho biết lựa chọn quy luật di truyền đúng nhất của bệnh này
- • trội nhiễm sắc thể thường
- ✔ lặn nhiễm sắc thể thường
- • trội nhiễm sắc thể giới tính x
- • lặn nhiễm sắc thể giới tính x
[Một đáp án]
Câu 283: quan sát vật thể Barr ở nhân tế bào niêm mạc má của người nữ có karyotype là 46,X,i(Xq), ta sẽ thấy kích thước của vật thể Barr sẽ như thế nào
- ✔ Vật thể Barr lớn hơn bình thường
- • Vật thể Barr nhỏ hơn bình thường
- • Vật thể Barr có kích thước không đổi
- • Vật thể Barr có kích thước thay đổi tùy theo trạng thái sinh lý
[Một đáp án]
Câu 284: người ta thường nói bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới vị
- • nam giới mẫn cảm hơn với bệnh này
- ✔ bệnh do gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định
- • bệnh do gen đột biến trên nhiễm sắc thể X quy định
- • chỉ gặp ở nam giới không gặp ở nữ giới
[Một đáp án]
Câu 285: bệnh mù màu do gen lặn m trên nhiễm sắc thể giới tính x có mấy kiểu gen biểu hiện bệnh ở người
- • 1
- ✔ 2
- • 3
- • 4
[Một đáp án]
Câu 286: ý nào sau đây là sai
- • bệnh phorphyrin là bệnh rối loạn chuyển hóa porphyrin do thiếu hụt những enzyme trên con đường tổng hợp trên
- ✔ bệnh chỉ xảy ra ở người lớn tuổi
- • bệnh di truyền theo quy luật alen trội trên NST thường, alen lặn trên NST thường hoặc alen lặn liên kết NST X
- • Bệnh porphyrin là một ví dụ về bệnh do thiếu hụt enzym dẫn tới hậu quả tăng sản xuất enzyme đặc
[Một đáp án]
Câu 287: Các bệnh tích sphingolipid
- • bệnh di truyền alen lặn NST thường, bao gồm bệnh Fabry
- ✔ Bệnh di truyền alen lặn NST thường, trừ bệnh Fabry di truyền alen lặn liên kết NST X
- • Bệnh di truyền alen lặn NST X ,trừ bệnh Fabry di truyền alen lặn liên kết
- • Bệnh di truyền alen lặn NST Y , trừ bệnh Fabry di truyền alen lặn liên kết NST X
[Một đáp án]
Câu 288: bệnh tăng cholesterol huyết có tính chất gia định
- ✔ di truyền trội gen thuộc nhiễm sắc thể thường
- • thực chất là do khả năng chuyển hóa dinh dưỡng gây ra ở trẻ em
- • di truyền theo dòng mẹ do gen thuộc nhiễm sắc thể giới tính X
- • di truyền theo dòng bố do gen thuộc nhiễm sắc thể giới tính Y
[Một đáp án]
Câu 289: Bệnh Galactose huyết
- • bệnh galactose huyết do thiếu hụt galactosidase và do thiếu hụt galactose - 1 - phosphate thymin transferase
- • Những người dị hợp tử những rối loạn này không có enzym
- ✔ Di truyền theo quy luật alen lặn trên NST thường
- • Di truyền theo quy luật alen trội trên NST thường
[Một đáp án]
Câu 290: ý nào sau đây là sai khi nói về bệnh phenylceton niệu
- • bệnh di truyền theo quy luật alen lặn trên nhiễm sắc thể thường
- • tần suất của bệnh là 1/ 10.000 người ở Tây Âu ; ở Châu Phi bệnh hiếm gặp hơn tần suất là 1/ 90.000 người
- • Phenylceton niệu thế kinh điển là do thiếu enzym đặc hiệu phenylalanin hydroxylase
- ✔ cơ sở di truyền phân tử của bệnh : gen quy định tổng hợp phenylalanin hydroxylase nằm trên nhánh dài nhiễm sắc thể số 14
[Một đáp án]
Câu 291: Ý nào sau đây sai khi nói về các loại Hb bất thường do đột biến dẫn đến thay thế một amino acid khác
- • Hb Zurich : histidin của chuỗi beta được thay bằng arginin
- ✔ HbQ : trong cấu tạo glycin ở vị trí 74 của chuỗi beta đc thay bằng valin
- • Hb Ottawa : acid glutamic ở vị trí 15 của chuỗi alpha được thay bằng arginin
- • HbD : acid glutamic ở vị trí 121 trên chuỗi beta được thay bằng glycin
[Một đáp án]
Câu 292: nhưng khi nghiên cứu về bệnh đau tiim ở nam giới , người ta thấy 44% các cặp sinh đôi MZ tương hợp còn cái cặp sinh đôi DZ là 30% Như vậy bệnh đau tim ở nam giới là do ảnh hưởng của nhân tố môi trường là bao nhiêu phần trăm
- • 20%
- • 30%
- • 44%
- ✔ 80%
[Một đáp án]
Câu 293: Một bộ karyotype chuẩn được thực hiện bằng việc chụp hình các tế bào ở giai đoạn nào của quá trình nguyên phân
- • Gian kỳ
- • kỳ đầu
- ✔ kỳ giữa
- • Gian kỳ và kỳ giữa
[Một đáp án]
Câu 294: về lý thuyết , số cặp sinh đôi cùng với luôn bằng số cặp sinh đôi khác giới , nhưng trong thực tế số cặp sinh đôi cùng giới luôn nhiều hơn số cặp sinh đôi khác giới vậy điều gì gây ra hiện tượng này
- ✔ do sinh đôi một hợp tử
- • do sinh đôi hai hợp tử
- • do sinh đôi một hợp tử và hai hợp tử
- • không có câu nào đúng
[Một đáp án]
Câu 295: Trong một cuộc điều tra về dân số tại một vùng người ta thống kê được có sẵn cộng 45 cặp sinh đôi trong đó có 15 cặp sinh đôi khác giới tổng số dân sống tại vùng là 15.000 người từ số liệu trên thì tính được hệ số sinh đôi hai hợp tử là bao nhiêu
- • 1
- ✔ 2
- • 3
- • 4
[Một đáp án]
Câu 296: Điền vào chỗ trống : " ở các cặp sinh đôi một hợp tử độ tương hợp của một tính trạng hoặc một bệnh nào đó giữa hai thành viên của cặp sinh đôi càng lớn thì ....'
- • yếu tố di truyền càng yếu
- ✔ yếu tố di truyền càng mạnh
- • tính trạng hoạt bệnh càng do yếu tố môi trường quyết định
- • tính trạng hoạt bệnh hoàn toàn do yếu tố di truyền quyết định
[Một đáp án]
Câu 297: để nghiên cứu vai trò của yếu tố di truyền đối với một tính trạng hoặc một bệnh nào đó người ta sẽ lựa chọn chỉ số nào sau đây để tính toán
- ✔ hệ số di truyền ( H )
- • số cặp sinh đôi MZ tương hợp
- • số cặp sinh đôi DZ tương hợp
- • hệ số sinh đôi một hợp tử ( m ) và hai hợp tử ( d )
[Một đáp án]
Câu 298: khi nghiên cứu về bệnh tiểu đường , để xem xét sự tác động của yếu tố như chế độ ăn , cân nặng điều kiện sống, tập luyện thể thao , tuổi tác nên sự biểu hiện của bệnh thì người ta sẽ sử dụng phương pháp nghiên cứu nào sau đây
- • phương pháp nghiên cứu phảhệ
- ✔ phương pháp nghiên cứu con sinh đôi
- • phương pháp nghiên cứu nếp vân da
- • phương pháp nghiên cứu di truyền tế bào
[Một đáp án]
Câu 299: chậm phát triển tâm thần là một bệnh lý hay gặp ở trẻ em để xác định sự phát triển trí tuệ của trẻ chịu ảnh hưởng của di truyền hay môi trường xã hội người ta áp dụng phương pháp nghiên cứu con sinh đôi và được tính hệ số di truyền ( H ) bằng 38%. điều này có ý nghĩa là gì
- • bệnh lý chủ yếu do yếu tố di truyền quyết định
- ✔ bệnh lý chủ yếu do yếu tố môi trường quyết định
- • bệnh lý này 38% do ảnh hưởng của môi trường xã hội quyết định
- • bệnh lý này 62% do ảnh hưởng của yếu tố di truyền quyết định
[Một đáp án]
Câu 300: một người đàn ông chết vì bệnh Huntington một loại bệnh do gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định khẳng định nào sau đây là đúng
- • tất cả con của người này sẽ chết vì bệnh Huntington
- • các con trai của người này sẽ chết vì bệnh Huntington nhưng con gái thiệt không
- ✔ bố hoặc mẹ hoặc cả hai bố mẹ của người đàn ông này đều bị bệnh Huntington
- • không có đủ thông tin để trả lời câu hỏi này
[Một đáp án]
Câu 301: Bệnh phenylceton niệu
- ✔ Do tắc nghẽn men phenylalanin hydroxylase
- • Do quá sản men AAL synthetase
- • Biểu hiện bệnh là nước tiểu màu đỏ
- • Có thể do thuốc Barbituric
[Một đáp án]
Câu 302: Tăng galactose máu chiếm tỷ lệ
- • 1 / 100.000 trẻ sơ sinh
- ✔ 1 / 55.000 trẻ sơ sinh
- • 1 / 50.000 trẻ sơ sinh
- • 1 / 75.000 trẻ sơ sinh
[Một đáp án]
Câu 303: Cơ chế của tăng Phenylalanin máu là do không có men PAH nên phenylalanine không chuyển hóa thành chất nào sau đây
- • Dopamine
- • Fumarate
- ✔ Tyrosin
- • Acetoacetate
[Một đáp án]
Câu 304: Có khoảng bao nhiêu đột biến đã được xác định trên gen PAH
- • 300
- ✔ 400
- • 500
- • 600
[Một đáp án]
Câu 305: Trong bệnh khiếm khuyết MCAD ,có khoảng bao nhiêu % trường hợp có các allele mang đột biến sai nghĩa do thay nu A bằng nu G
- • 80%
- ✔ 90%
- • 95%
- • 100%
[Một đáp án]
Câu 306: Bệnh Hồng Cầu hình liềm là do đột biến
- • Thay 1 đoạn DNA
- ✔ Thay thế 1 nucleotide
- • Thêm nucleotide
- • Bớt nucleotide
[Một đáp án]
Câu 307: Ý nào sau đây là sai khi nói về hemoglobin E
- • Bệnh HbE đc hình thành do đột biến gen Beta globin tại mã thứ 26 bình thường là GAG bị đột biến thành AAG
- • Bệnh di truyền theo quy luật alen lặn NST thường
- ✔ Người bệnh đồng hợp tử ( EE ) gây thiếu máu nặng , tử vong sớm
- • Người dị hợp tử HbE ( AE ) không có biểu hiện lâm sàng